Chủ đề 2: Nhân, chia các số trong phạm vi 1 000 SGK Toán lớp 3 Cánh diều
Toán lớp 3 trang 87 - Làm quen với biểu thức số - SGK Cánh diều
Toán lớp 3 trang 89 - Tính giá trị của biểu thức số - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 91 - Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 93 - Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 95 - Luyện tập chung - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 97 - Mi-li-lít - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 99 - Nhiệt độ - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 101 - Góc vuông, góc không vuông - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 103 - Hình tam giác, hình tứ giác - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 106 - Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 107 - Hình chữ nhật - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 109 - Hình vuông - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 111 - Chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 113 - Em ôn lại những gì đã học - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 117 - Ôn tập về phép nhân, phép chia trong phạm vi 1 000 - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 119 - Ôn tập hình học và đo lường - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 121 - Ôn tập chung - SGK Cánh diều Toán lớp trang 85 - Giải bài toán có đến hai bước tính - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 82, 83 - So sánh số lớn gấp mấy lần số bé - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 80 - Luyện tập chung - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 79 - Luyện tập - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 78 - Chia cho số có một chữ số - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 76 - Chia số tròn chục, tròn trăm cho số có một chữ số - SGK Cánh diều Toám lớp 3 trang 74 - Phép chia hết, phép chia có dư - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 72 - Luyện tập - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 70 - Nhân với số có một chữ số (không nhớ) - SGK Cánh diều Toán lớp 3 trang 68 - Nhân số tròn chục với số có một chữ số - SGK Cánh diềuToán lớp 3 trang 87 - Làm quen với biểu thức số - SGK Cánh diều
Đọc các biểu thức sau (theo mẫu): Chọn cách đọc tương ứng với mỗi biểu thức:Hãy lập các biểu thức
Bài 1
Đọc các biểu thức sau (theo mẫu):
Bài 2
Chọn cách đọc tương ứng với mỗi biểu thức:
Bài 3
Hãy lập các biểu thức:
a) Hiệu của 21 trừ đi 3.
b) Thương của 21 chia cho 3.
c) Tổng của ba số 23, 15 và 40.
d) Tích của ba số 5, 2 và 7
Bài 4
Dựa vào hình vẽ trên, nêu ý nghĩa của mỗi biểu thức sau:
a) 8 + 9 b) 8 + 6 c) 8 + 9 + 6
Lý thuyết
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365