Unit 1: My time
Tiếng Anh 7 Unit 1 Puzzles and games
Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 2 Từ vựng Tiếng Anh 7 Unit 1 CLIL - Maths: Data and charts Tiếng Anh 7 Unit 1 Writing: A profile for a web page Tiếng Anh 7 Unit 1 Speaking: Thinking of things to do Tiếng Anh 7 Unit 1 Language focus: Present simple - Questions Tiếng Anh 7 Unit 1 Vocabulary and Listening Tiếng Anh 7 Unit 1 Language focus - Present simple: affirmative and negative Tiếng Anh 7 Unit 1 Reading: Screen time Tiếng Anh 7 Unit 1 Vocabulary: Where we spend time Luyện tập từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 7 Friends Plus Tiếng Anh 7 Friends Plus Unit 1 Từ vựngTiếng Anh 7 Unit 1 Puzzles and games
1. FIND THE PREPOSITION. Work in groups. Look at the pictures and say where the person is. Use at, in and on. Find the four pictures that use the same preposition. 2. GUESS THE FAMOUS PERSON. Work in pairs. Follow the instructions. 3. Find nine more free time activities in the puzzle. Use two squares for each one. 4. MAKE SENTENCES. Work in groups. Follow the instructions. 5. WORDSNAKE. Work in pairs. Find the question words and complete the questions. Ask and answer the questions.
Bài 1
1. FIND THE PREPOSITION. Work in groups. Look at the pictures and say where the person is. Use at, in and on. Find the four pictures that use the same preposition.
(TÌM GIỚI TỪ. Làm việc theo nhóm. Nhìn vào hình và nói người đó đang ở đâu. Sử dụng at, invà on. Tìm bốn hình sử dụng cùng một giới từ.)
Bài 2
2. GUESS THE FAMOUS PERSON. Work in pairs. Follow the instructions.
(ĐOÁN NGƯỜI NỔI TIẾNG. Làm việc theo cặp. Làm theo hướng dẫn.)
- In pairs, write five clues about a famousperson using present simple affirmativeand negative sentences.
(Theo cặp, viết 5 gợi ý về một người nổi tiếng bằng cách sử dụng các câu khẳng định và phủ định ở thì hiện tại đơn.)
- Read your sentences, one sentence at a time, to another pair.
(Đọc câu của bạn, từng câu một, đến cặp khác.)
- The first pair to guess the famousperson wins.
(Cặp đầu tiên đoán được người nổi tiếng thì thắng.)
Bài 3
3. Find nine more free time activities in the puzzle. Use two squares for each one.
(Tìm thêm chín hoạt động vào thời gian rảnh trong ô chữ. Sử dụng hai ô vuông cho mỗi hoạt động.)
go shopping (đi mua sắm)
|
meet |
dancing |
online |
watch |
listen to |
a picture |
|
do |
sport |
go |
TV |
write |
go |
paint |
cakes |
friends |
music |
bake |
stories |
Bài 4
4. MAKE SENTENCES. Work in groups. Follow the instructions.
(VIẾT CÂU. Làm việc nhóm. Làm theo hướng dẫn.)
- Make eight sentences using words or phrases from the box and free time activities from exercise 3.
(Viết tám câu bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ trong hộp và các hoạt động trong thời gian rảnh từ bài tập 3.)
- Take turns reading your sentences out.
(Lần lượt đọc câu của bạn.)
- Decide if the other team’s sentenceis correct. Your teacher can help. Eachcorrect sentence gets one point.
(Xác định xem câu của đội kia có đúng không. Giáo viên của bạn có thể giúp đỡ. Mỗi câu đúng được một điểm.)
- The team with the most points wins.
(Đội có nhiều điểm nhất thì thắng.)
never (không bao giờ ) almost never (hầu như không bao giờ ) sometimes (thỉnh thoảng) often (thường xuyên) usually (thường) always (luôn luôn) twice a week (hai lần một tuần) every day (mỗi ngày) once a month (một lần một tháng) |
Bài 5
5. WORDSNAKE. Work in pairs. Find the question words and complete the questions. Ask and answer the questions.
(Chuỗi từ. Làm việc theo cặp. Tìm các từ để hỏi và hoàn thành các câu hỏi. Hỏi và trả lời câu hỏi.)
How many languages does your mother speak?
(Mẹ bạn nói được bao nhiêu ngôn ngữ?)
1. ________time do you get up on Saturdays?
2. ________ do you go to the cinema?
3. ________does your uncle live?
4. ________do you do your homework?
5. ________do you talk to on the phone themost often?
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365