Học kì 1
Unit 4. Home - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart Start
Unit 5. Sport and hobby. - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart Start Unit 3. School - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart Start Unit 2. Family - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart Start Unit 1. My friends - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart Start Getting started - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart StartUnit 4. Home - SBT Tiếng Anh 3 - iLearn Smart Start
Look and circle. Look and write. Listen and draw lines. Circle the odd one out and write. Listen and circle. Listen and put a tick or a cross. Complete the word. Read and circle True or False. Write about your home. Write 10-20 words.
Lesson 1 - A
A. Look and circle.
(Nhìn và khoanh.)
Lesson 1 - B
B. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Lesson 1 - C
C. Listen and draw lines.
(Nghe và vẽ đường nối.)
Lesson 1 - D
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Lesson 2 - A
A. Circle the odd one out and write.
(Khoanh vào từ khác với những từ còn lại và viết.)
Lesson 2 - B
B. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Lesson 2 - C
C. Listen and circle.
(Nghe và khoanh tròn.)
Lesson 2 - D
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Lesson 3 - A
A. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Lesson B - B
B. Look and circle.
(Nhìn và khoanh.)
Lesson B - C
C. Listen and put a tick or a cross.
(Nghe và đặt dấu tích hoặc nhân.)
Lesson B - D
D. Look and write. (Nhìn và viết.)
Culture - A
A. Complete the words.
(Hoàn thành các từ.)
Culture - B
B. Read and circle True or False.
(Đọc và khoanh True hoặc False.)
My name is Sarah. I live on Eldon Street in London, UK. My house has two bedrooms, a living room, a kitchen, and a bathroom. My favorite room is my bedroom. My bedroom has a pink chair and a pink desk.
1. Sarah is from the USA.
2. Her house has two bedrooms.
3. Her favorite room is the living room.
4. She has a pink desk.
Culture - C
C. Listen and circle.
(Nghe và khoanh.)
Culture - D
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Culture - E
E. Write about your home. Write 10-20 words.
(Viết về nhà của bạn. Viết 10-20 từ.)
Review and practice - A
A. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.
(Nhìn vào các bức tranh. Nhìn vào các chữ cái. Viết các từ.)
Review and practice - B
B. Listen and tick the box.
(Nghe và tích vào ô.)
Review and practice - C
C. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365