Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Hạc Cam
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Unit 10: These are rubbers.- SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart

Look and unscramble the words. Read, draw and colour. Find the words. Read and complete. Choose and write Listen and tick. Read and match. Listen and number.

Cuộn nhanh đến câu

Lesson 1 - Bài 1

1. Look and unscramble the words.

(Nhìn và sắp xếp lại các từ.)


Lesson 1 - Bài 2

2. Read, draw and colour.

(Đọc, vẽ và tô màu.)


Lesson 1 - Bài 3

3. Read and tick.

(Đọc và đánh dấu tích.)


Lesson 1 - Bài 4

4. Listen and circle the correct school objects.

(Nghe và khoanh vào những đồ dùng học tập đúng.)

 


Lesson 2 - Bài 1

1. Find the words.

(Tìm các từ.)


Lesson 2 - Bài 2

2. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)


Lesson 2 - Bài 3

3. Listen and number.

(Nghe và điền số.)



Lesson 2 - Bài 4

4. Unscramble the sentences.

(Sắp xếp lại các từ.)

a. desk. / These / are

b. are / pencils. / Those

c. see /  do / classroom? / in / What / the / you

d. pictures /  see /  the / wall. / I / on / many

e. next to / board. / see /  the / I / a bookcase


Lesson 3 - Bài 1

1. Choose and write.

(Chọn và viết.)


Lesson 3 - Bài 2

2. Read and match.

(Đọc và nối.)


Lesson 3 - Bài 3

3. Listen and tick.

(Nghe và tích.)



Lesson 3 - Bài 4

4. Read and complete the dialogues.

(Đọc và hoàn thành các đoạn hội thoại.)


Phonics - Bài 1

1. Listen and tick.

(Nghe và tích.)



Phonics - Bài 2

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh.)



Learn more - Bài 1

1. Read and match. (Đọc và nối.)


Learn more - Bài 2

2. Listen and number.

(Nghe và điền số.)



Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×