Học kì 2
Unit 10: These are rubbers.- SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart
Unit 11: I’m learning. - SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart Unit 12: The bird can fly. - SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart Unit 13: I go to school by bus. - SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart Unit 9: My favorite sport is football. - SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart Unit 8: I like swimming. - SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart Unit 7: I have fish for dinner. - SBT Tiếng Anh 3 - Phonics SmartUnit 10: These are rubbers.- SBT Tiếng Anh 3 - Phonics Smart
Look and unscramble the words. Read, draw and colour. Find the words. Read and complete. Choose and write Listen and tick. Read and match. Listen and number.
Lesson 1 - Bài 1
1. Look and unscramble the words.
(Nhìn và sắp xếp lại các từ.)
Lesson 1 - Bài 2
2. Read, draw and colour.
(Đọc, vẽ và tô màu.)
Lesson 1 - Bài 3
3. Read and tick.
(Đọc và đánh dấu tích.)
Lesson 1 - Bài 4
4. Listen and circle the correct school objects.
(Nghe và khoanh vào những đồ dùng học tập đúng.)
Lesson 2 - Bài 1
1. Find the words.
(Tìm các từ.)
Lesson 2 - Bài 2
2. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
Lesson 2 - Bài 3
3. Listen and number.
(Nghe và điền số.)
Lesson 2 - Bài 4
4. Unscramble the sentences.
(Sắp xếp lại các từ.)
a. desk. / These / are
b. are / pencils. / Those
c. see / do / classroom? / in / What / the / you
d. pictures / see / the / wall. / I / on / many
e. next to / board. / see / the / I / a bookcase
Lesson 3 - Bài 1
1. Choose and write.
(Chọn và viết.)
Lesson 3 - Bài 2
2. Read and match.
(Đọc và nối.)
Lesson 3 - Bài 3
3. Listen and tick.
(Nghe và tích.)
Lesson 3 - Bài 4
4. Read and complete the dialogues.
(Đọc và hoàn thành các đoạn hội thoại.)
Phonics - Bài 1
1. Listen and tick.
(Nghe và tích.)
Phonics - Bài 2
2. Listen and circle.
(Nghe và khoanh.)
Learn more - Bài 1
1. Read and match. (Đọc và nối.)
Learn more - Bài 2
2. Listen and number.
(Nghe và điền số.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365