Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 3 Global Success

Từ vựng chủ đề trường học.

UNIT 6: OUR SCHOOL 

(Trường của chúng mình) 

1. 

art room /ɑːt ruːm/

(n): phòng mĩ thuật

We are painting in the art room.

(Chúng tôi đang vẽ ở phòng mĩ thuật.)

2. 

classroom /ˈklɑːsruːm/

(n): lớp học

This is my classroom.

(Đây là lớp học của tớ.)

3. 

computer room /kəmˈpjuːtə/ /ruːm/

(n): phòng máy tính

They are learning IT in the computer room.

(Họ đang học môn tin học ở phòng máy tính. )

4. 

gym /dʒɪm/

(n): phòng thể chất

I play basketball in the gym.

(Tôi chơi bóng rổ ở phòng thể chất.)

5. 

library /ˈlaɪbrəri/

(n): thư viện

If you like reading, let’s go to the library.

(Nếu bạn thích đọc sách thì cùng đến thư viện nào.)

6. 

music room /ˈmjuː.zɪk ruːm/

(n): phòng âm nhạc

He plays the guitar in the music room.

(Anh ấy chơi đàn ghi-ta ở phòng nhạc.)

7. 

playground /ˈpleɪɡraʊnd/

(n): sân chơi

We all play games in the playground during the break time.

(Tất cả chúng tớ đều chơi trò chơi ở sân chơi trong suốt giờ giải lao. )

8. 

school /skuːl/

(n): trường học

My school is big and beautiful.

(Ngôi trường của tớ rất to và đẹp.)

9. 

like /laɪk/

(v): thích

Do you like listening to music?

(Bạn có thích nghe nhạc không?) )

10. 

poster /ˈpəʊstə(r)/

(n): tấm áp phích

There is a poster in the wall.

(Có một tấm áp phích ở trên tường.)

11. 

welcome /ˈwelkəm/

chào mừng

Welcome to our school.

(Chào mừng đến trường của chúng tớ.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×