Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Bồ Câu Hồng
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 1 1b. Grammar

1. Put the verbs in brackets (1-7) into the Past Simple or the Past Continuous. Then match them to their uses (a-g). 2. Choose the correct option. 3. Choose the options (A, B, C or D) to indicate the underlined parts that needs correction in the given sentence.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Put the verbs in brackets (1-7) into the Past Simple or the Past Continuous. Then match them to their uses (a-g).

(Chia dạng đúng các động từ trong ngoặc (1-7) ở thì quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn. Sau đó nối chúng với cách dùng (a-g).)

1. ___ This time last week, my brother and I _____ (go) on a safari in Africa.

2. ___ The wind _____ (blow) and the stars _____ (shine) in the sky.

3. ___ Tom _____ (not/go) on holiday much when he was a child.

4. ___ While my friends _____ (relax) at the beach, I _____ (trek) in the mountains.

5. ___ We _____ (pack) our bags and _____ (go) to the airport.

6. ___ May _____ (win) a medal for the first time at the 2018 Winter Olympics.

7. ___ Jack _____ (run) a marathon when he _____ (hurt) his leg.

a. a past habit

b. an action that happened at a certain time in the past

c. an action that was in progress at a stated time in the past

d. actions that happened one after the other in the past

e. an action which was in progress when another action interrupted it

f. a description of the atmosphere, setting, etc. in the introduction to a story.

g. two or more simultaneous actions in the past.


Bài 2

2. Choose the correct option.

(Chọn câu trả lời đúng.)

1. A: When did you meet/were you meeting Alberto?

B: I met/was meeting him while I competed/ was competing at the 2010 Winter Olympics in Vancouver, Canada.

2. A. Did you go/Were you going on holiday every summer during your childhood?

B: Yes, we travelled/were travelling abroad every June.

3. A What did Paul do/was Paul doing at 8 am. yesterday?

B: He ran/was running a marathon to raise money for a charity.


Bài 3

3. Choose the options (A, B, C or D) to indicate the underlined parts that needs correction in the given sentence.

(Chọn các đáp án (A, B, C or D) để chí ra phần gạch chân cần sửa lại cho đúng trong các câu sau.)

1. Snow White and the Seven Dwarfs is (A) one of my (B) favourite fairy tales (C) when I was (D) a child.

2. Ann was dancing (A) with her (B) friends while (C) the band sang (D) on stage.

3. Peter was sleeping (A) under the stars when (B) he was hearing (C) a strange noise near his (D) tent.

4. The sun shone (A) and the birds were singing (B) as (C) I was trekking (D) in the mountains.

5. First, Mindy book (A) her (B) tickets and then (C) she went (D) on a city tour.


Bài 4

4. Use the ideas below to continue the story.

(Dùng các ý tưởng bên dưới để tiếp tục câu chuyện.)

• hot sunny day / and / the sun / shine

• Sam and Leah / relax / beach

• then / Leah / decide / take / walk

• she / walk / near / water / when / hear / a splash

• Leah / turn around / and / see / three dolphins

• she / call / Sam / and / he / get / camera

• Leah / watch / dolphins / while / Sam / take / lots / amazing photos

• they / feel / excited / see / these amazing creatures / up close

A: It was a hot sunny day and the sun was shining.

B: Sam and Leah were relaxing on the beach. A: ...


Bài 5

5. Put the verbs in brackets into the correct forms of the Past Perfect.

(Chia các động từ sau thành dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành.)

1. We _____ (buy) the tickets before we went to the dolphin show.

2. _____ (you/win) a medal before the 2020 Winter Olympics?

3. Steve _____ (not/book) a safari tour yet when I spoke to him.

4. _____ (you/meet) a famous person before the event yesterday?

5. My aunt let me use her camera on holiday only after she _____ (show) me how to use it.


Bài 6

6. Make complete sentences using the prompts and the Past Perfect or the Past Simple. Add commas where necessary.

(Tạo các câu hoàn chỉnh sử dụng gợi ý và thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn. Thêm dấu phẩy ở chỗ cần thiết.)

1. We / start / our / safari / tour / after / tour guide / show / us / map.

2. Ed / visit / over thirty countries / by the time / he / turn / thirty-five.

3. Before / Anna / go / the Maldives / last month / she / never / swim / dolphins.

4. When / we / come back / to / campsite / Emma / finish cooking / our meal.

5. you / meet / famous person / by the time / you / finish / holiday / Los Angeles / last month?


Bài 7

7. Combine the sentences using the Past Perfect and the words in brackets.

(Kết hợp các câu sau dùng thì hiện tại hoàn thành và các từ trong ngoặc.)

1. Mary came to the stadium at 11:00. Susan left the stadium at 10:30. (WHEN)

2. Susan and Sam put on suncream. Then they start trekking in the mountains. (BEFORE)

3. William competed and came first in lots of marathon races. A year later, he was offered to join the national team. (AFTER)

4. Jim explained all the rules. Then we started putting up tents in the camp. (AFTER)

5. Jim reached the finish line. We arrived at the marathon event. (BY THE TIME)


Bài 8

 

 

8. Use the time words to make sentences that are true for you, using the Past Perfect and your own ideas. Tell your partner.

(Dùng các từ chỉ thời gian để tạo các câu đúng với bạn, dùng thì quá khứ hoàn thành và ý tưởng của riêng bạn. Nói với bạn cùng bàn của bạn.)

• before • when • after • by the time

I had never trekked in the mountains before I went on that trip.

(Tôi chưa bao giờ đi leo núi trước khi tôi đi chuyến đi đó.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm về sự hoạt động hiệu quả và tầm quan trọng của nó trong cuộc sống

Khái niệm về bộ phận

Giới thiệu về bệnh lý van tim, định nghĩa và phân loại các loại bệnh lý này.

Khái niệm về van hai lá - Định nghĩa và vai trò trong ngành cơ khí.

Khái niệm về rò rỉ van

Khái niệm về đóng kín quá chặt

Đau ngực: Triệu chứng, nguyên nhân và cách điều trị | Đau ngực là một triệu chứng phổ biến và có thể là dấu hiệu của nhiều bệnh và tình trạng khác nhau. Hiểu rõ về triệu chứng và nguyên nhân gây ra đau ngực là quan trọng để đưa ra phương pháp điều trị và ngăn ngừa các biến chứng nguy hiểm. Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh là cách xác định nguyên nhân, và thay đổi lối sống là biện pháp phòng ngừa.

Khái niệm về hoa mắt - Định nghĩa và cách phân loại | Tìm hiểu nguyên nhân và điều trị hoa mắt | Các triệu chứng và cách điều trị hiệu quả

Khái niệm về đột quỵ - Nguyên nhân và cơ chế gây ra đột quỵ - Các loại đột quỵ - Triệu chứng và dấu hiệu của đột quỵ - Chẩn đoán và điều trị đột quỵ - Phòng ngừa đột quỵ.

Khái niệm về phù phổi - Định nghĩa, nguyên nhân và triệu chứng. Chẩn đoán và điều trị phù phổi. Phòng ngừa và quản lý phù phổi.

Xem thêm...
×