Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 2 Introduction

1. Fill In each gap with construction manager, bank clerk, air traffic controller, software developer, social worker or entrepreneur. Then listen and check. 2. Choose the word that has a stress pattern different from the others. Then listen and check. Practise saying them with a partner.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

Vocaulary (Từ vựng) – Occupations (Nghề nghiệp)

1. Fill In each gap with construction manager, bank clerk, air traffic controller, software developer, social worker or entrepreneur. Then listen and check.

(Điền vào mỗi chỗ trống với construction manager, bank clerk, air traffic controller, software developer, social worker hoặc entrepreneur. Sau đó nghe và kiểm tra.)

1. A(n) _____ handles customers and their financial matters.

2. A(n) _____ starts and runs their own private business.

3. A(n) _____ supports people in the community and helps them solve their problems.

4. A(n) _____  works to create programmes and applications for computers.

5. A(n) _____  manages and directs planes on and off the ground safely.

6. A(n) _____  organises building projects to make sure that they are completed safely and on time.


Bài 2

Pronunciation (Phát âm) – Word stress (Trọng âm của từ)

2. Choose the word that has a stress pattern different from the others. Then listen and check. Practise saying them with a partner.

(Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại. Sau đó nghe và kiểm tra. Luyện tập chúng với một bạn khác.)

1.           A. create             B. handle            C. support         D. complete

2.           A. manager        B. controller      C. computer     D. construction

3.           A. engaging       B. rewarding     C. financial       D. challenging

4.           A. developer      B. community C. security         D. entrepreneur


Bài 3

Listening (Nghe)

3. Listen and match the speakers (A-D) to the jobs they do (1-6) in Exercise 1.

(Nghe và nối các người nói (A-D) với các công việc mà họ làm ở bài 1.)

Speaker A: ___

Speaker B: ___

Speaker C: ___

Speaker D: ___


Bài 4

4. Which of the jobs (1-6) in Exercise 1 do you think are the most rewarding? challenging? Tell your partner.

(Bạn nghĩ công việc nào (1-6) trong Bài tập 1 là bổ ích nhất? thách thức? Nói với bạn cùng bàn của bạn)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×