Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Review (Units 1 – 4)

1.Choose the most appropriate option. 2.Choose the most appropriate option. 3. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

Vocabulary (Từ vựng)

1. Choose the most appropriate option. (Chọn đáp án phù hợp nhất.)

1. Emma is really excited to _____ with dolphins on her ocean adventure tour in June.

A. meet             B. trek                              C. swim             D. run

2. Joanne is extremely _____ and she never arrives late for meetings.

A. punctual      B. flexible         C. decisive       D. cooperative

3. Greg is working as a(n) _____ clerk in Hanoi and he really enjoys it.

A. air traffic     B. software      C. bank              D. social

4. Eric prefers to get the news online, so he rarely reads ______ media.

A. digital           B. print             C. visual            D. mass

5. Tom was very _____ because he managed to finish the marathon.

A. confused     B. pleased        C. frightened   D. bored

6. I don't trust that newspaper because its articles often contain _____ information.

A. reliable        B. misleading C. fact-checked            D. sloppy

7. Glen speaks his _____ language at family gatherings as a way to preserve his cultural identity.

A. traditional B. special          C. ancestral     D. sacred

8. Everyone expects Andy and Tina to have a successful _____.

A. marriage     B. award           C. scholarship               D. medal

9. How long did it take you to earn your bachelor's _____ in English literature?

A. knowledge B. application               C. certificate   D. degree

10. Emily and Robert are celebrating their _____ anniversary tonight.

A. birthday      B. baby                            C. wedding      D. marriage


Bài 2

Grammar (Ngữ pháp)

2. Choose the most appropriate option. (Chọn đáp án phù hợp nhất.)

1. Lucy _____ her job twice so far this year.

A. changes       B. has changed             C. changed       D. was changing

2. When David was a child, he regularly _____ hiking in the mountains with his family.

A. went             B. goes                             C. was going    D. has gone

3. Fred is the man _____ podcasts are very popular with the young.

A. who                             B. whom           C. which            D. whose

4. By the time Jason reached the finish line, another athlete _____ the marathon.

A. has already won                   B. had already won

C. already has won                   D. was already winning

5. Henry _____ for this company since he moved to the city.

A. worked        B. works           C. has worked               D. had worked

6. We should take a raincoat to the festival _____ it rains.

A. in case          B. unless           C. so that          D. although

7. The festival will begin _____ the elders have completed the sacred ritual.

A. until              B. before          C. after              D. while

8. Mark's coming-of-age celebration was _____ memorable as his brother's.

A. as                   B. most              C. more             D. the more

9. May was the month _____ Jason decided to reduce using social media to pursue his hobby.

A. which           B. when            C. why                              D. where

10. That online newspaper was _____ unreliable that I stopped reading it.

A. such              B. so                   C. as                    D. because


Bài 3

Pronunciation (Phát âm)

3. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

(Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.)

1. A. certificate            B. candidate    C. decisive       D. ancestral

2. A. drought   B. outrageous               C. boulder        D doubt

3. A. encounter B. engage      C. media           D. return

Choose the word that has the stress pattern different from the others.

(Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.)

4. A. subscribe              B. adapt            C. maintain      D. follow

5. A. creative   B. flexible         C. respectful   D. decisive


Bài 4

Reading (Đọc hiểu)

4. Read the text. Choose the option (A, B, C or D) that best fits each gap (1-5).

(Đọc bài khoá. Chọn đáp án (A, B, C hoặc D) phù hợp với mỗi chỗ trống (1-5.)

Living the Dream

We all have our dream job, but just what is it like to do your dream job every day? We asked two people who are living their dreams every day. Let's read about their experiences!

Daniel, social worker

I have always been passionate about helping others in my community. After completing my degree in social work, I began working as a social worker and have been doing it for almost five years now. It can be emotionally challenging at times. but the reward of seeing people's lives change for the better is what keeps me 1) _____ to work hard every day. I always try to make a positive difference in someone's life, no matter how small it may be. Knowing that I am able to make a positive 2) _____ on someone's life makes me feel good. My advice to anyone who is 3) _____ a career in social work is to have a strong support system in place and take care of yourself mentally and physically.

Sarah, entrepreneur

I have always been driven to create something new and make an impression on the world. Starting my own business has been a dream of mine since I was young, 4) _____ I decided to take a leap when I graduated from university three years ago. It has been an incredible journey so far. Being an entrepreneur requires a lot of hard work and dedication, but its all worth it when you see your dream become reality. Every day. I wake up excited to work on my business and see it grow. My advice to anyone considering starting their own business is to have a clear vision and to be prepared for the challenges 5) _____ come with being an entrepreneur. But most importantly, don't be afraid to take risks!

1. A. reliable   B. flexible         C. motivated   D. cooperative

2. A. change     B. impact          C. connection D. outcome

3. A. considering                        B. thinking

    C. studying                               D. viewing

4. A. for             B. so                   C. such               D. since

5. A. in which B. who                             C. that                D. what


Bài 5

Listening (Nghe hiểu)

5. Listen to a dialogue about a media podcast and complete the sentences (1-5). Write NO MORE THAN THREE WORDS AND/ OR A NUMBER for each answer.

(Lắng nghe một đoạn hội thoại về phương tiện radio kỹ thuật số và hoàn thành các câu (1-5). Viết KHÔNG QUÁ BA TỪ VÀ/HOẶC MỘT CON SỐ cho mỗi câu trả lời.)

1. The 'Weekly Matters' podcast has been running for _____.

2. The host of the podcast speaks with people from different _____.

3. One episode of the podcast included a discussion on how _____ impact advertising.

4 On the podcast, people have also discussed the problems related to _____ in print and digital media.

5. Each episode ends with a(n) _____ about media myths.


Bài 6

Writing (Viết)

6. Write a report (about 180-200 words) on the Internet use of teens in Bridgetown using the information from the pie chart below.

(Viết một báo cáo (180-200 từ) về việc sử dụng Internet của thanh thiếu niên ở Bridgetown dùng các thông tin từ biểu đồ tròn bên dưới.)

Teen Internet use in Bridgetown in 2021 (by activities)

(Việc sử dụng Internet của thanh thiếu niên ở Bridgetown – theo hoạt động)

Reading news: 12%

(Đọc tin tức: 12%)

Scrolling on social media: 35%

(Lướt mạng xã hội: 35%)

Playing online games: 20%

(Chơi trò chơi trực tuyến: 20%)

Streaming music/TV shows: 25%

(Nghe nhạc/ Xem tivi trực tuyến: 25%)

Checking emalls : 8%

(Kiểm tra thư điện tử: 8%)

 

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm chỉnh sửa và vai trò của nó trong việc cải thiện nội dung bài viết. Loại chỉnh sửa phổ biến và các bước để thực hiện quá trình chỉnh sửa một cách hiệu quả. Kỹ năng cần thiết để thực hiện chỉnh sửa và sử dụng công cụ hỗ trợ.

Khái niệm về lưu thay đổi và vai trò của nó trong lập trình. Các loại lưu trữ thay đổi như biến số, mảng, đối tượng và danh sách. Các phương thức lưu trữ thay đổi bao gồm thêm, xóa, sửa và truy cập giá trị. Các kỹ thuật quản lý lưu thay đổi như kiểm tra lỗi, tối ưu hóa và bảo mật lưu trữ.

Khái niệm về trình soạn thảo - Định nghĩa và vai trò trong công việc soạn thảo văn bản. Các tính năng và loại trình soạn thảo. Phím tắt phổ biến giúp thao tác nhanh và hiệu quả.

Khái niệm về lệnh và vai trò trong hệ điều hành. Các lệnh cơ bản như cd, ls, mkdir, rmdir, mv, cp, rm và cách sử dụng chúng. Đường dẫn tuyệt đối và tương đối và cách sử dụng chúng. Các lệnh định dạng và chỉnh sửa tệp tin như cat, less, head, tail, grep, sed và awk. Lệnh quản lý quá trình như ps, top, kill và hướng dẫn sử dụng chúng.

Khái niệm về biểu thức, phép tính và các thành phần trong biểu thức. Các phép tính trong biểu thức bao gồm cộng, trừ và nhân. Toán hạng và toán tử là các thành phần chính của biểu thức, còn dấu ngoặc có vai trò quan trọng trong xác định thứ tự và ý nghĩa của biểu thức. Biểu thức đơn giản và phức tạp có quy tắc giải khác nhau, sử dụng công thức và công cụ tính toán giúp giải quyết một cách hiệu quả và chính xác.

Khái niệm về ngôn ngữ lập trình

Khái niệm về vùng bộ nhớ, vai trò và quản lý vùng bộ nhớ trong lập trình máy tính. Các loại vùng bộ nhớ bao gồm RAM, ROM, Cache và Virtual Memory. Cơ chế hoạt động của vùng bộ nhớ bao gồm lưu trữ và truy cập dữ liệu. Quản lý vùng bộ nhớ bao gồm phân chia, sắp xếp và giải phóng vùng bộ nhớ.

Khái niệm về giá trị và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị. Phân loại và đo lường giá trị, bao gồm giá trị sử dụng, giá trị thẩm mỹ, giá trị kinh tế và giá trị xã hội.

Toán tử cộng, trừ, nhân, chia và chia lấy phần dư - Mô tả cách sử dụng và ví dụ minh họa cho các toán tử số học trong lập trình.

Giới thiệu về toán tử so sánh, mục đích sử dụng và các loại toán tử so sánh trong lập trình. Bài học giới thiệu về toán tử so sánh, mục đích sử dụng và các loại toán tử so sánh như toán tử bằng, toán tử khác, toán tử lớn hơn, toán tử nhỏ hơn, toán tử lớn hơn hoặc bằng, toán tử nhỏ hơn hoặc bằng. Toán tử so sánh bằng, toán tử so sánh khác, toán tử so sánh lớn hơn và lớn hơn bằng, toán tử so sánh nhỏ hơn và nhỏ hơn bằng.

Xem thêm...
×