Unit 5: The social media
Tiếng Anh 12 Unit 5 5.1 Vocabulary
Tiếng Anh 12 Unit 5 5.2 Grammar Tiếng Anh 12 Unit 5 5.3. Listening Tiếng Anh 12 Unit 5 5.4 Reading Tiếng Anh 12 Unit 5 5.5 Grammar Tiếng Anh 12 Unit 5 5.6 Use of English Tiếng Anh 12 Unit 5 5.7 Writing Tiếng Anh 12 Unit 5 5.8 Speaking Tiếng Anh 12 Unit 5 Focus Review 5 Luyện tập từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 12 English Discovery Tiếng Anh 12 English Discovery Unit 5 Từ vựngTiếng Anh 12 Unit 5 5.1 Vocabulary
1. Look at the three news headlines and discuss which one you think is true. Explain why. 2. Read the article again and answer the questions.3. Complete the list below with the verbs in red in the text. Then listen, check and repeat.
Bài 1
1. Look at the three news headlines and discuss which one you think is true. Explain why.
(Nhìn vào ba tiêu đề tin tức và thảo luận xem tiêu đề nào bạn nghĩ là đúng. Giải thích vì sao.)
1. American woman adopts alien baby!
(Người phụ nữ Mỹ nhận nuôi em bé ngoài hành tinh!)
SPACE BABY SURVIVES UFO CRASH
(KHÔNG GIAN BÉ SỐNG KHÓA UFO CRASH)
“I couldn't resist its big sad eyes," says a woman from Ohio.
(“Tôi không thể cưỡng lại đôi mắt to buồn bã của nó”, một người phụ nữ đến từ Ohio nói.)
2. 5 million euros lottery winner leaves winnings on bus
(Người trúng xổ số 5 triệu euro để lại tiền trúng thưởng trên xe buýt)
Joe Smith appeals to public: “I was going to buy my mum a new house.”
(Joe Smith kêu gọi công chúng: “Tôi định mua cho mẹ tôi một căn nhà mới.”)
3. WOMAN BURST INTO FLAMES DURING AN OPERATION!
(NGƯỜI PHỤ NỮ BỞI LỬA TRONG KHI MỔ!)
Spark ignites cleaning solution and patient becomes ball of fire.
(Tia lửa đốt cháy dung dịch tẩy rửa và bệnh nhân trở thành quả cầu lửa.)
Bài 2
2. Read the article again and answer the questions.
(Đọc lại bài viết và trả lời các câu hỏi.)
1. Why is fake news usually created?
(Tại sao tin giả thường được tạo ra?)
2. How can we check the reliability of a news source?
(Làm thế nào chúng ta có thể kiểm tra độ tin cậy của một nguồn tin tức?)
3. In what way can images suggest that news is fake?
(Bằng cách nào hình ảnh có thể cho thấy tin tức là giả?)
4. What do you do your instincts with to spot fake news?
(Bạn làm gì theo bản năng của mình để phát hiện tin tức giả?)
Bài 3
3. Complete the list below with the verbs in red in the text. Then listen, check and repeat.
(Hoàn thành danh sách dưới đây với các động từ màu đỏ trong đoạn văn. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)
People / Organisations can sometimes...
(Người/Tổ chức đôi khi có thể...)
1. distort the truth
(bóp méo sự thật)
2. _______ an agenda
3. _______ the media
4. _______ / misinform people
5. _______ fake news
6. _______ with photos.
You should... (Bạn nên)
7. _______ the accuracy
8. _______ your instincts
9. not _______ a story at face value
Bài 4
4. Complete the list below with the underlined phrases in the text in the correct form. Then listen, check and repeat.
(Hoàn thành danh sách dưới đây với các cụm từ được gạch chân trong văn bản ở dạng đúng. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)
1. awash with; bombarded with
(tràn ngập; bị bắn phá với)
=> information (thông tin)
2. a clear; a long-term
(rõ ràng; một thời gian dài)
3. for commercial ; for political
(dành cho thương mại; cho chính trị)
4. on a daily ; on a regular
(hàng ngày; thường xuyên)
5; a distinct; a gut
(một điểm khác biệt; ruột)
6. a newsworthy; an eye-catching
(đáng đưa tin; bắt mắt)
7. a reliable; a reputable
(đáng tin cậy; một người có uy tín)
Bài 5
5. Did any information in the article surprise you? What do you do to make sure that what you are reading is true?
(Có thông tin nào trong bài viết làm bạn ngạc nhiên không? Bạn làm gì để chắc chắn rằng những gì bạn đang đọc là đúng?)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365