Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Grammar Expansion Unit 1

1. Put the verbs into Past Simple or Past Continuous. 2. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first one. . Put the verbs in brackets into the Past Perfect. 4. Put the verbs in brackets into the Past Simple or the Past Perfect.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Put the verbs into Past Simple or Past Continuous

(Chia động từ ở dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn.)

1. run

a. James _____ a marathon at 7 a.m. last Saturday.

b. James _____ a marathon last week.

2. trek

a. Andrea _____ in the mountains when she was on holiday in France.

b. Andrea _____ in the mountains in France at this time last week.

3. explore

a. George and his friends _____ London yesterday morning.

b. George and his friends _____ London when they met a famous person.

4. travel

a. She _____ a lot when she was younger.

b. She met lots of interesting people while she _____ to Vietnam last year.

5. swim

a. Jane _____ with dolphins last week.

b. Jane _____ with dolphins at this time last week.

6. sing, dance

a. While Ann _____ on stage, her friends _____.

b. Ann _____ a song on stage, and then _____ with her friends.

7. give

a. David _____ a speech in the town hall at 7 o'clock last night.

b. David _____ a speech in the town hall a few times last year.

8. camp

a. They _____ under the stars last week.

b. They _____ under the stars all night yesterday. 


Bài 2

2. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first one.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nghĩa giống với câu thứ nhất.)

1. Chris and his friends started going on a safari at 8 a.m. and finished at 11 am.

Chris and his friends _________________________ at 10 a.m.

2. At 7 o'clock last night, Vanessa was singing in public and her brother was playing the guitar.

While Vanessa _________________________.

3. Susan hurt her ankle during her trek in the mountains.

Susan __________________________ when she hurt her ankle.

4. They swam with dolphins all morning yesterday.

They _________________________ at 10 a.m. yesterday. 


Bài 3

3. Put the verbs in brackets into the Past Perfect.

(Chia động từ trong ngoặc ở dạng quá khứ hoàn thành.)

1. Stephen _____ (win) several medals for running by the time he was 18.

2. Mary _____ (receive) some good news, so she was in a great mood.

3. _____ (you/go) on a safari before you went there last month?

4. I didn't go on the camping trip because my friends _____ (forget) to tell me about it.

5. The coach _____ (help) his athletes review the strategy twice before the race began.

6. We _____ (practise) putting up different types of tents three times before we joined the trekking trip.

7. Eric _____ (never/read) about giraffes online before he went on the safari.

8. _____ (she/ever/swim) with dolphins before her holiday last week? 


Bài 4

4. Put the verbs in brackets into the Past Simple or the Past Perfect.

(Chia các động từ trong ngoặc ở dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành.)

1. Dylan and Rob _____ (go) out for a trek after they _____ (put) their boots on.

2. Everyone _____ (be) surprised to learn that she _____ (swim) with dolphins before.

3. When Tom _____ (be) halfway through the race, Angela _____ (already/cross) the finish line.

4. Last Sunday, I _____ (meet) a famous person. I _____ (never /meet) a famous person before that.

5. After Rob and his friends _____ (get) their swimming medals, they _____ (go) to a restaurant and _____ (celebrate) together.


Bài 5

5. Rearrange the words to make complete sentences.

(Xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.)

1. left / Anna / had / remember / where / she / running shoes. / couldn't / her /

2. The / completed / runner / in/ he/ a hundred / 21. / by the time / race / was / had

3. Jane / she / completed / relieved / her / because/ assignment/ had / before / deadline / yesterday. / the / felt

4. After / the / at/ everyone/ office, arrived / started / our/ we / meeting. / had

5. plenty / of / had /suncream / and / packed / water. / Jamie / they / before / went / on / safari yesterday. / a 


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm đào theo hướng ngang - định nghĩa và phương pháp thực hiện | Cơ sở lý thuyết và các loại máy đào | Ứng dụng trong đời sống và công nghiệp"

Khái niệm về đường cắt trên mặt đất và ứng dụng của nó

Khai thác đất đai: Định nghĩa, phân loại và tác động đến môi trường. Phương pháp khai thác và quản lý bảo vệ đất đai.

Tác động của khí thải, ô nhiễm nước, rác thải và mất rừng đến động vật

Tác động đến thực vật: ánh sáng, nước, đất và khí hậu và tác nhân khác như động vật, vi khuẩn, nấm và hóa chất. Hiểu và quản lý những tác động này là quan trọng để bảo vệ sự phát triển của cây trồng và môi trường sinh thái.

Giới thiệu về tác động đến nguồn nước

Khái niệm về quy trình kiểm soát môi trường

Khái niệm về nước bauxite và vai trò của nó trong sản xuất nhôm. Cấu trúc, tính chất và ứng dụng của nước bauxite. Quá trình sản xuất nhôm từ nước bauxite và các yếu tố ảnh hưởng.

Khái niệm về nồi đun sôi và nguyên lý hoạt động, tính chất và lưu ý khi sử dụng

Khái niệm về alumina - định nghĩa, vai trò và ứng dụng. Cấu trúc và tính chất của alumina. Quy trình sản xuất và ứng dụng trong công nghiệp và đời sống.

Xem thêm...
×