Unit 8: The world of work
Tiếng Anh 12 Unit 8 8.3 Listening
Tiếng Anh 12 Unit 8 8.4 Reading Tiếng Anh 12 Unit 8 8.5 Grammar Tiếng Anh 12 Unit 8 8.6 Use of English Tiếng Anh 12 Unit 8 8.7 Writing Tiếng Anh 12 Unit 8 8.8 Speaking Tiếng Anh 12 Unit 8 Focus Review 8 Tiếng Anh 12 Unit 8 8.2 Grammar Tiếng Anh 12 Unit 8 8.1 Vocabulary Luyện tập từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 12 English Discovery Tiếng Anh 12 English Discovery Unit 8 Từ vựngTiếng Anh 12 Unit 8 8.3 Listening
1. Discuss which category A-C each job in the box belongs to. Think of three more jobs for each category. 2. Listen to an interview with a data analyst. Compare his findings with your ideas in Exercise 1.
Bài 1
1. Discuss which category A-C each job in the box belongs to. Think of three more jobs for each category.
(Thảo luận xem mỗi công việc trong hộp thuộc loại A-C nào. Hãy nghĩ đến ba công việc nữa cho mỗi danh mục.)
actor artist body-part maker (diễn viên) (họa sĩ) (bộ phận cơ thể) (nhà sản xuất) dentist factory worker firefighter lawyer (nha sĩ) (công nhân nhà máy) (lính cứu hỏa) (luật sư) office worker politician robot mechanic (nhân viên văn phòng) (chính trị gia) (robot) (thợ cơ khí) shop assistant teacher solar panel (trợ lý cửa hàng) (giáo viên) ( năng lượng mặt trời) engineer space tourist guide (kỹ sư) (không gian hướng dẫn du lịch) wind turbine technician writer (kỹ thuật viên tubin gió) (nhà văn) |
A jobs that will always be needed (những công việc luôn cần thiết)
B jobs that are at risk (công việc có nguy cơ)
C jobs of the future (việc làm trong tương lai)
Bài 2
2. Listen to an interview with a data analyst. Compare his findings with your ideas in Exercise 1.
(Nghe cuộc phỏng vấn với một nhà phân tích dữ liệu. So sánh những phát hiện của anh ấy với ý tưởng của bạn trong Bài tập 1.)
Bài 3
3. Complete the list with the words in the box to describe change. Then listen, check and repeat.
(Hoàn thành danh sách với các từ trong hộp để mô tả sự thay đổi. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)
decline (in) gradual increase (in) number of
(giảm) (dần dần) (tăng) (số lượng)
rapid sharp unchanged
(nhanh chóng) (sắc nét) (không thay đổi)
Bài 4
4. Look at the graph and describe what was happening in periods A-E. Use the phrases from Exercise 2.
(Nhìn vào biểu đồ và mô tả những gì đã xảy ra trong các giai đoạn A-E. Sử dụng các cụm từ ở Bài tập 2.)
Between 2007 and 2008 there was a sharp decline in the number of employees.
(Giữa năm 2007 và 2008, số lượng nhân viên đã giảm mạnh.)
Bài 5
5. Listen to four people talking about their jobs and answer the questions.
(Nghe bốn người nói về công việc của họ và trả lời các câu hỏi.)
1.What makes law such a stable profession?
(Điều gì khiến luật trở thành một nghề ổn định như vậy?)
2. Why are law firms now offering apprenticeships?
(Tại sao hiện nay các công ty luật lại cung cấp chương trình học việc?)
3. How have dental patients benefited from medical advances?
(Bệnh nhân nha khoa được hưởng lợi như thế nào từ những tiến bộ y tế?)
4. What qualifications and skills do you need to be a wind turbine technician?
(Bạn cần có trình độ và kỹ năng gì để trở thành kỹ thuật viên tuabin gió?)
Bài 6
6. Listen and repeat the words said as nouns and as verbs. Mark the stress. Which pairs have different stress patterns?
(Nghe và lặp lại những từ được nói dưới dạng danh từ và động từ. Đánh dấu trọng âm. Những cặp nào có kiểu trọng âm khác nhau?)
Then take turns to practise the words. Decide whether your partner is saying a noun or a verb
(Sau đó lần lượt thực hành các từ. Quyết định xem đối tác của bạn đang nói một danh từ hay một động từ)
contract export import increase
(hợp đồng) (xuất nhập) (nhập khẩu) (tăng)
market recruit review target
(thị trường) (tuyển dụng) (đánh giá) (mục tiêu)
a contract / to contract
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365