Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Vocabulary Builder - Unit 3

1 Match the phrasal verbs with their formal equivalents. 2 Complete the sentences with the correct form of the words and phrases below. Say which sentence is formal or informal. 3 Match the American words in A with the British words in B

Cuộn nhanh đến câu

LEARN THIS!

LEARN THIS!  Use of formal language

Phrasal verbs tend to be used in more informal situations. We tend to avoid them in written English, though they are not incorrect:

go away® depart    look at® review    come up® arise

Tạm dịch

LEARN THIS! Sử dụng ngôn ngữ trang trọng

Cụm động từ có xu hướng được sử dụng trong những tình huống trang trọng hơn. Chúng ta có xu hướng tránh sử dụng chúng trong văn viết tiếng Anh, mặc dù chúng không sai:

đi => khởi hành  nhìn vào =>xem xét  xuất hiện => phát sinh


Bài 1

1   Match the phrasal verbs with their formal equivalents.

(Nối các cụm động từ với các cụm động từ trang trọng tương đương của chúng.)

1   let someone know

a   represent

2   look forward to

b   submit

3   put off

c   inform

4   hand in

d   anticipate

5   stand for

e   omit

6   leave out

f   postpone


Bài 2

2 Complete the sentences with the correct form of the words and phrases below. Say which sentence is formal or informal.

(Hoàn thành câu với dạng đúng của các từ và cụm từ dưới đây. Nói câu nào là trang trọng hay không trang trọng)

1   _______________ about breaking your vase!

2   We are writing to _______________ for the late delivery of your order.

3   We regret to _______________ you that the item you requested is no longer in stock.

4   Just thought I’d better _______________ that we can’t make your party.

5   We regret to announce that the meeting has been _______________.

6   We’ll have to _______________ that dinner till next week.


Bài 3

3E American English

(Tiếng Anh - Mỹ)

3   Match the American words in A with the British words in B

(Nối các từ tiếng Mỹ ở phần A với các từ tiếng Anh ở phần B)

1   Clothes

A   bathing suit    pants    sneakers    sweater    undershirt    vest

B   jumper   swimming costume    trainers    trousers    vest    waistcoat

2   School

A   eraser    hot lunch    math    recess    teachers’ lounge 

B   break time    maths    rubber    school dinner    staff room  

3   Food

A   cupcake    dessert    eggplant    jelly    takeout

B   aubergine    fairy cake    jam    pudding    takeaway


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×