Trò chuyện
Tắt thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Bạch Tuộc Vàng
Đại Sảnh Kết Giao
Chat Tiếng Anh
Trao đổi học tập
Trò chuyện linh tinh
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Review 3 Language

Pronunciation 1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation. 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word which differs from the other three in the position of the main stress. 3. Listen and complete the sentences with the correct words. Then practise saying them in pairs. 4. Mark (ᴗ) the places where the linking /r/ can appear. Listen and check. Then practise saying the sentences in pairs. 5. Read the sentence

Cuộn nhanh đến câu

Pronunciation - 1

1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

(Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ từ có phần gạch chân khác với ba chữ còn lại về cách phát âm.)

1.

A. update

B. reliable

C. activate

D. application

2.

A. monitor

B. recognition

C. artificial

D. survive


Pronunciation - 2

2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word which differs from the other three in the position of the main stress.

(Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ từ khác với ba chữ còn lại ở vị trí trọng âm chính.)

1.

A. rescue

B. release

C. survive

D. conserve

2.

A. robotic

B. suspicious

C. digital

D. endangered


Pronunciation - 2

3. Listen and complete the sentences with the correct words. Then practise saying them in pairs.

(Nghe và hoàn thành câu với từ đúng. Sau đó tập nói chúng theo cặp.)


1. We often _____ some _____ turtles on the beach.

2. This is not the _____ way to _____ an email.


Pronunciation - 4

4. Mark (ᴗ) the places where the linking /r/ can appear. Listen and check. Then practise saying the sentences in pairs.

(Đánh dấu (ᴗ) những vị trí mà âm /r/ có thể xuất hiện. Nghe và kiểm tra. Sau đó thực hành nói các câu theo cặp.)


1. A number of nature reserves have been created to protect rare animals.

2. There is a new national park that I want to visit, but it is too far away from my city.


Pronunciation - 5

5. Read the sentences and underline the parts where assimilation can occur.  Focus on the highlighted parts. Listen and check. Then practise saying the sentences in pairs.

(Đọc các câu và gạch dưới những phần mà sự đồng hóa có thể xảy ra. Tập trung vào những phần được đánh dấu. Nghe và kiểm tra. Sau đó thực hành nói các câu theo cặp.)


1. My brother was in Paris to see an exhibition on modern media.

(Anh trai tôi đến Paris để xem một cuộc triển lãm trên các phương tiện truyền thông hiện đại.)

2. They wrote many reports on how to protect pandas in China.

(Họ đã viết nhiều báo cáo về cách bảo vệ gấu trúc ở Trung Quốc.)


Vocabulary - 1

1. What are the missing letters? Complete the sentences using the pictures to help you.

(Những chữ cái còn thiếu là gì? Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng hình ảnh để giúp bạn.)


Vocabulary - 2

2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word.

(Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ từ GẦN NHẤT về nghĩa với từ được gạch chân.)

1. With only around 70 individuals, the Javan rhino is one of the largest endangered mammals.

A. dangerous

B. threatened

C. risky

D. capable

2. The music festival has been widely reported in the local press.

A. social media

B. television sets

C. radio

D. newspapers


Vocabulary - 3

3. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

(Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để biểu thị từ TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân.)

1. Online articles published on government websites are reliable sources of information.

A. untrue

B. believable

C. useful

D. unlimited

2. Many people are unable to recognise fake news and share untrue information on

social media.

A. dangerous stories

B. facts and figures

C. true stories

D. online reports


Vocabulary - 4

4. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer.

(Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra câu trả lời đúng.)

1. _____ sources are free from bias and based on strong evidence.

A. Credible

B. Popular

C. Accessible

D. Powerful

2. The saola, whose population is fewer than 250 mature individuals, is one of the world's _____ mammals and is only found in Viet Nam.

A. scariest

B. most natural

C. rarest

D. most threatening

3. The website is _____ with new information every day.

A. updated

B. protected

C. spread

D. interacted

4. AI-based _____ in education may pose a risk to students' privacy.

A. poaching

B. applications

C. chatbots

D. recognition

5. The new website for students will be good _____ for our school.

A. source

B. platform

C. function

D. publicity

6. Although some animal species are living in extreme weather conditions, they can still _____.

A. protect

B. survive

C. update

D. exploit

7. Robots are _____ to perform specific tasks such as cleaning rooms or moving heavy boxes.

A. conserved

B. threatened

C. rescued

D. programmed

8. Scientists _____ the data collected from their field trip to China.

A. carried out

B. analysed

C. preserved

D. protected


Grammar - 1

1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer.

(Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra câu trả lời đúng.)

1. AI-based robots can do household chores _____ they were humans.

A. as if

B. although

C. because

D. than

2. What would you do _____ you suddenly became famous and received a lot of publicity?

A. if

B. like

C. so that

D. such that

3. To prepare for the graduation party, we had a technician _____ big screens on the walls.

A. installed

B. install

C. installing

D. installs

4. I'm writing a report on wildlife conservation and need to get all facts _____.

A. check

B. checking

C. to check

D. checked


Grammar - 2

2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that best combines each pair of sentences.

(Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra câu kết hợp tốt nhất từng cặp câu.)

1. The computer technology has changed the world. No science has changed the world like that.

A. The computer technology has changed the world as if no science has done that.

B. No science has changed the world because the computer technology has done that.

C. The computer technology has changed the world so that no science has done that.

D. No science has changed the world like the computer technology has.

2. Poachers have killed so many tigers in the area. Therefore, the authorities are considering harsher punishments for illegal hunting.

A. Poachers have killed so many tigers in the area as the authorities are considering harsher punishments for illegal hunting.

B. Poachers have killed so many tigers in the area that the authorities are considering harsher punishments for illegal hunting.

C. Poachers have killed so many tigers, but the authorities are not considering harsher punishments for illegal hunting.

D. Although poachers have killed so many tigers, the authorities are not considering harsher punishments for illegal hunting.

3. The newspaper should have an online version. Otherwise, it won't attract many readers.

A. Unless the newspaper has an online version, it won't attract many readers.

B. If the newspaper should have an online version, it won't attract many readers.

C. The newspaper has an online version as if it won't attract many readers.

D. If the newspaper doesn't have an online version, it attracts many readers.

4. Alba is an advanced robot. She can talk and express emotions like humans.

A. Alba is an advanced robot, but she cannot talk and express emotions like humans.

B. Although Alba can talk and express emotions like humans, she is not an advanced robot.

C. Alba is such an advanced robot that she can talk and express emotions like humans.

D. Alba is so an advanced robot that she can talk and express emotions like humans.


Grammar - 3

3. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following sentences.

(Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ ra phần gạch chân cần sửa trong mỗi câu dưới đây.)

1. There are (A) many endangered (B) species in the region (C) that the local authority has decided (D) to create more protected areas.

2. The (A) cost of advertising on (B) the Internet is (C) equally low as (D) that of using printed brochures.

3. Visitors can safely (A) take photos (B) of wild animals in the park (C) unless they quietly (D) move around the area.

4. My manager (A) has decided (B) to have the company's computer software (C) update (D) at least once a month.


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm về động vật thân mềm

Khái niệm về phân bố hạt trứng

Khái niệm về sinh sản bằng phân đốt | Các loại sinh sản bằng phân đốt | Tính chất của sinh sản bằng phân đốt | Ví dụ về sinh sản bằng phân đốt

Phương thức sinh sản hỗn hợp và loại sinh sản trong tự nhiên Nội dung này không chứa đủ thông tin để tạo thành meta title.

Đặc điểm chung của các loài động vật thân mềm

Tác động từ môi trường bên ngoài - Quản lý và hiểu tác động từ môi trường để đảm bảo sự tồn tại và phát triển của tổ chức và cá nhân. Tác động của khí thải - Ô nhiễm không khí và sức khỏe con người do khí thải từ xe cộ và nhà máy công nghiệp. Tác động của rác thải - Ô nhiễm môi trường và sức khỏe con người do rác thải. Tác động của biến đổi khí hậu - Tác động lên môi trường, động vật, thực vật và sức khỏe con người. Giải pháp quản lý tác động từ môi trường - Giảm thiểu khí thải và rác thải, bảo vệ đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.

Khái niệm về tăng tốc độ sinh sản

Khái niệm về giảm chi phí sinh sản

Giới thiệu về đảm bảo sự giống nhau của con cái và tầm quan trọng trong sinh sản. Cơ chế và quá trình đảm bảo sự giống nhau của con cái trong quá trình phân tử. Các yếu tố ảnh hưởng đến đảm bảo sự giống nhau của con cái như đột biến gen, sự khác biệt giữa tế bào trứng và tinh trùng, và ảnh hưởng của môi trường. Các phương pháp xác định sự giống nhau của con cái như kiểm tra ADN và phép thử gen học.

Khái niệm về đối tác sinh sản

Xem thêm...
×