Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Voi Hồng
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng anh lớp 5 Final test trang 130 Phonics Smart

Hi, I'm Rita. This summer vacation, my family will go to Việt Nam and take a trip to visit Hạ Long Bay. Hạ Long Bay is a famous place in Việt Nam. In this place, it's often hot in the summer and cold in the winter.

Cuộn nhanh đến câu

Listening - 1

1. Listen and number.

(Nghe và điền số.)



Listening - 2

2. Listen and write a letter. There is one example.

(Nghe và viết một chữ cái. Có một ví dụ.)



Listening - 3

3. Listen and tick (v) the correct picture. There is one example.

(Nghe và đánh dấu (v) vào bức tranh đúng. Có một ví dụ.)



Listening - 4

4. Listen and choose (T) True or (F) False. There is one example.

(Nghe và chọn (T) Đúng hoặc (F) Sai. Có một ví dụ.)

Example: The post office is behind the supermarket.

1. Bill has to set the table every day.

2. Alice lost her handbag at the shopping centre yesterday.

3. Mark couldn't read newspapers when he was five years old.

4. Hellen will collect wood and grill fish.


Reading - 1

1. Read and write the answers. There is one example.

(Đọc và viết câu trả lời. Có một ví dụ.)


read - 2

2. Read the text and choose Yes or No. There is one example.

(Đọc văn bản và chọn Có hoặc Không. Có một ví dụ.)

Hi, I'm Rita. This summer vacation, my family will go to Việt Nam and take a trip to visit Hạ Long Bay. Hạ Long Bay is a famous place in Việt Nam. In this place, it's often hot in the summer and cold in the winter. I feel excited because there will be many interesting activities i can do there. First, we will visit beautiful caves. Then we will take a trip to enjoy the sights of the surrounding islands on a five-star boat and spend the whole night on Cát Bà island. Next, we will visit the night market. Delicious and fresh seafood there is an interesting part of the trip, I think. Finally, we will take a tour around Quảng Ninh province to meet the people there and buy some souvenirs for my friends.

Example: Rita will visit Việt Nam with her family this summer vacation.

1. Hạ Long Bay is a famous place in Việt Nam.

2. In Hạ Long Bay, the weather is cool in the summer, dry and cold in the winter.

3. Rita is excited about the trip to Hạ Long Bay.

4. Rita thinks delicious and fresh seafood in the night market is an interesting part of her trip.

5. Finally, they will visit their friends in Quang Ninh province.


Reading - 3

3. Reorder the sentences to make a dialogue. There is one example.

(Sắp xếp lại các câu để tạo thành đoạn hội thoại. Có một ví dụ.)

1. What will you prepare for your camping trip next week, Tommy?

That's good. Do you want some food? I will make some biscuits.

Will you bring a compass?

I will bring a tent, mum.

No, I won't. My friend Lucy will bring it.

I love biscuits. Thanks, mum.


Reading - 4

4. Read the text. Write one word answer. There is one example.

(Đọc văn bản. Viết một câu trả lời. Có một ví dụ.)

Last weekend, Alice went to Dolphin World to watch dolphins. She learned a lot of things about them. Dolphins are very clever animals. They learn things very fast. They are a part of the whale family but they are smaller than whales. Alice was surprised by the way a dolphin talked to another dolphin by making noises. Alice liked watching the dolphins playing with a ball in the water. Then they jumped up and back in again. That was great. They were also friendly and liked to be near people. They came very near to Alice and she could touch them easily. That was a memorable trip in her life. She hopes she has one more chance to see them in the ocean from a boat.

Example: Alice went to __Dolphin__ World last weekend.

1. Dolphins are very ______ animals.

2. Dolphins are ______ than whales.

3. A dolphin makes _____ to talk to another.

4. Alice felt great when the dolphins _____ up and back in the water.

5. The dolphins were _______ and liked to be near people.


Writing - 1

1. Read the text. Choose the right words and write them on the lines.

(Đọc văn bản. Chọn những từ thích hợp và viết chúng trên dòng.)

Last week, I (0) _____ on safari with my classmates. First, we booked a tour and waited (1) ________ the bus at the school gate. We were very happy to enjoy (2) _______ dolphin shows on the safari. The dolphins were so smart. We also went around and saw lots of animals there. I loved to see the lions. They looked scary when they (3) ______. My friends Tommy and Ha Linh wanted to see the monkeys climbing the trees. They all (4) _______ interesting. Then, we (5) _______ souvenirs for our family members and took a photo together. The trip was amazing!

0.

A. go

B. going

C. went

1.

A. to

B. for

C. with

2.

A. watching

B. to watch

C. watch

3.

A. sang

B. roared

C. ran

4.

A. were

B. be

C. being

5.

A. got

B. bought

C. borrow


Writing - 2

2. Unscramble the words to make complete sentences. There is one example.

(Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh. Có một ví dụ.)

0. five / skip rope / years old. / Emma / was / could / when / she

Emma could skip rope when she was five years old.

1. a health / check-up / Anna / twice / a year. / has

2. would / like / Matt / to / be / In the future, / an astronaut.

3. will / my family / visit / Big Ben Tower / I/ this summer. / with

4. you / a raincoat and / Will / a sleeping bag / next week? / for / our camping / bring


Writing - 3

3. Write a letter about 30 - 40 words to a pen friend about your holiday.

(Viết một lá thư khoảng 30 - 40 từ cho một người bạn qua thư về kỳ nghỉ của bạn.)


Speaking - 1

1. Answer the questions.

(Trả lời các câu hỏi.)

1. What's your name?

(Tên bạn là gì?)

2. How old are you?

(Bạn bao nhiêu tuổi?)

3. What's your favourite food?

(Món ăn yêu thích của bạn là gì?)

4. What's your favourite subject?

(Môn học yêu thích của bạn là gì?)

5. What would you like to be in the future?

(Bạn muốn trở thành người như thế nào trong tương lai?)


Speaking - 2

2. Look at the picture. Answer the questions.

(Nhìn vào bức tranh. Trả lời các câu hỏi.)

 


Speaking - 3

3. Tell a story.

(Kể một câu chuyện.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm đun nóng và cách tạo nhiệt độ để đun nóng

Khái niệm về xử lý, phương pháp xử lý cơ bản, xử lý dữ liệu số, tín hiệu, hình ảnh và ngôn ngữ tự nhiên, phương pháp xử lý số liệu như lọc, sắp xếp, phân tích và biểu đồ hóa, kỹ thuật xử lý văn bản như tách từ, tách câu, loại bỏ stop words và phân tích cảm xúc, phương pháp xử lý hình ảnh và âm thanh như lọc, nhận dạng và phân tích tín hiệu.

Khái niệm về đóng dấu và vai trò bảo vệ tài liệu và sản phẩm. Các phương pháp đóng dấu nóng, đóng dấu lạnh, đóng dấu bằng laser và đóng dấu bằng hóa chất. Các loại dấu cao su, dấu mực, dấu in và dấu gỗ. Phương pháp kiểm tra đóng dấu sử dụng ánh sáng UV, máy quét và hóa chất. Quy định về sử dụng dấu trong kinh doanh và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Khái niệm về rèn và vai trò của nó trong ngành công nghiệp sản xuất và chế tạo. Các công nghệ rèn bao gồm rèn dập nóng, rèn dập lạnh, rèn bóng và rèn xoắn. Các loại vật liệu được rèn bao gồm thép, nhôm, đồng và titan. Quá trình rèn bao gồm chuẩn bị nguyên liệu, đốt nóng, rèn dập và xử lý bề mặt. Ứng dụng của rèn trong đời sống, công nghiệp và quân sự.

Khái niệm về ferromagnetic

Khái niệm về nam châm - định nghĩa và vai trò trong đời sống và công nghiệp. Nguyên lý hoạt động, loại và quá trình sản xuất nam châm. Ứng dụng của nam châm trong thang máy, loa và các thiết bị điện tử.

Định nghĩa về tính chất cơ học của sắt và vai trò của nó trong lĩnh vực kỹ thuật. Tính chất cơ học của sắt là khả năng chịu lực và biến dạng khi tải trọng được áp dụng. Điều này cho phép sắt có thể chịu được các tải trọng và lực tác động khác nhau mà không bị hư hỏng hoặc đổ vỡ.

Khái niệm về độ bền kéo

Khái niệm về khả năng chịu va đập

Khái niệm về đơn vị đo độ bền kéo

Xem thêm...
×