Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hóa học trang 48, 49, 50 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức
Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
15.1
Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
A. M→Mn++ ne. B. Mn++ ne→M. C. Mn+→M + ne. D. M + ne→Mn+
15.2
Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử:Fe3++1e→Fe2+ là:
A. Fe3+/Fe2+. B. Fe2+/Fe. C. Fe3+/Fe. D. Fe2+/Fe3+.
15.3
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?
A. Na+/Na. B. 2H+/H2. C. Al3+/Al. D. Cl2/2Cl-
15.4
Cặp oxi hoá- khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?
A. K+/K. B. Li+/Li. C. Ba2+/Ba. D. Cu2+/Cu.
15.5
Trong số các ion: Ag+,Al3+,Fe2+,Cu2+,ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
A. Cu2+. B. Fe2+. C. Ag+. D. Al3+.
15.6
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
A. Mg2+. B. Al3+. C. Na+. D. Ag+.
15.7
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
A. Mg. B. Cu. C. Hg. D. Au.
15.8
Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá-khử |
Li+/Li |
Mg2+/Mg |
Zn2+/Zn |
Ag+/Ag |
Thế điện cực chuẩn,V |
-3,040 |
-2,356 |
-0,762 |
+0,799 |
Trong số các kim loại trên,kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Mg. B. Zn. C. Ag. D. Li.
15.9
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
A. Mg2+/Mg. B. Fe2+/Fe. C. Na+/Na. D. Al3+/Al.
15.10
Cho các cặp oxihoá-khử của các halogen và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá-khử |
F2/2F- |
Cl2/2Cl- |
Br2/2Br- |
I2/2I- |
Thế điện cực chuẩn (V) |
+2,87 |
+1,358 |
+1,087 |
+0,621 |
Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là
A. F-,Cl-,Br-,I-. B. Cl-,F-,Br-,I-. C. I-,Br-,Cl-,F-. D. Br-,I-,F-,Cl-.
15.11
Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá-khử tương ứng?
A. Zn và Cu2+. B. Zn và Cu. C. Zn2+vàCu2+. D. Zn và Cu2+.
15.12
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu,dòng electron di chuyển từ
A. cực kẽm sang cực đồng. B. cực bên phải sang cực bên trái.
C. cathode sang anode. D. cực dương sang cực âm.
15.13
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là
A. Ni→Ni2++2e. B. Cu→Cu2++2e.
C. Cu2++2e→Cu. D. Ni2++2e→Ni.
15.14
Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu-Ag, điện cực đồng
A. là điện cực dương. B. là cathode.
C. là điện cực bị giảm dần khối lượng. D. là nơi xảy ra quá trình khử.
15.15
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn-Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?
A. Ngăn cách hai dung dịch chất điện li. B. Cho dòngelectron chạy qua.
C. Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li. D. Đóng kín mạch điện.
15.16
Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….
Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là
A. càng mạnh và càng yếu. B. càng mạnhvà càng mạnh.
C. càng yếu và càng yếu. D. càng yếu và càng mạnh.
15.17
Cho phản ứng hoá học: Cu+ 2Ag+→ Cu2++2Ag.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Ag+ khử Cu thành Cu2+. B. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
C. Cu có tính khử yếu hơn Ag. D. Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.
15.18
Cho các cặp oxi hoá-khử của kimloại và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá - khử |
Na+/Na |
Ca2+/Ca |
Ni2+/Ni |
Au3+/Au |
Thế điện cực chuẩn (V) |
-2,713 |
-2,84 |
-0,257 |
+1,52 |
Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
15.19
Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoá– khử: Fe2+/Fe,Na+/Na,Ag+/Ag, Mg2+/Mg,Cu2+/Cu lần lượt là -0,44V,-2,713V,+0,799V,-2,353V,+0,340V.
Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?
A. Na+. B. Mg2+. C. Ag+. D. Fe2+.
15.20
Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?
A. Fe và CuSO4. B. Fe vàAl2(SO4)3.
C. Sn và FeSO4. D. Cu và SnSO4.
15.21
Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxihoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:
A. 2H+/H2. B. Ag+/Ag. C. H2O/H2,OH-. D. Mg2+/Mg.
15.22
Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2–Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxihoá – khử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V.Từ đó,xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là:
A. -0,340V. B. 0,000V. C. 0,680 V. D. +0,340 V.
15.23
Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá-khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?
A. M có tính khử mạnh hơn R. B. M+có tính oxihoá yếu hơn R2+.
C. M khử được ion H+ thành H2. D. R khử được ion M+ thành M.
15.24
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu:
Sn + Cu2+→ Sn2++ Cu
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng của điện cực Sn tăng. B. Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.
C. Khối lượng của điện cực Cu giảm. D. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.
15.25
Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni () và Cd2+/Cd (). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:
A. +0,146 V. B. 0,000 V. C. -0,146 V. D. +0,660 V.
15.26
Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì
A. khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
B. khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
C. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
D. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
15.27
Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d câu 15.27 - 15.29.
Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
a) Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.
b) Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến.
c) Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.
d) Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.
15.28
Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:
a) A là anode, E là cathode, C là cầu muối.
b) Nếu Alà Zn thì B phải là ZnSO4.
c) Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.
d) Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.
15.29
Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).
a) Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá/ khử Zn2+/Zn là 0,762V.
b) Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H++2e⟶H2.
c) Chất điện li trong cầu muối là KCl.
d) Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn+2H+⟶Zn2++H2.
15.30
Lắp ráp pin điện hoá Sn -Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: và . Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm)
15.31
Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá/khử là M2+/M và Ag+/Ag. Chobiết:
Cặp oxi hoá-khử |
Fe2+/Fe |
Ni2+/Ni |
|
Sn2+/Sn |
Cu2+/Cu |
Ag+/Ag |
Thế điện cực chuẩn (V) |
-0,44 |
-0,257 |
|
-0,137 |
+0,340 |
+0,799 |
Nếu M là một trong số các kim loại:Fe,Ni,Sn,Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
15.32
Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá-khử |
Cu2+/Cu |
Zn2+/Zn |
Fe2+/Fe |
Ag+/Ag |
Thế điện cực chuẩn (V) |
+0,34 |
-0,762 |
-0,44 |
+0,799 |
Pin có sức điện động lớn nhất là
A. Pin Zn -Cu. B. Pin Fe-Cu. C. Pin Cu-Ag. D. Pin Fe-Ag.
15.33
Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:
Pin điện hóa |
Cu-X |
Y-Cu |
Z- Cu |
Sức điện động chuẩn (V) |
0,46 |
1,1 |
1,47 |
(X, Y, Z là ba kim loại.)
Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. X, Cu, Z, Y. B. Y, Z, Cu, X. C. Z, Y, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z.
15.34
Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá-khử |
Cr2+ /Cr |
Cr3+/ Cr2+ |
Zn2+/Zn |
Ni2+/Ni |
Thế điện cực chuẩn (V) |
-0,91 |
-0,41 |
-0,76 |
-0,26 |
Phản ứng nào sau đây đúng?
A. Zn + Cr3+ ⟶Zn2+ + Cr2+. B. Zn + Cr2+⟶Zn2+ + Cr.
C. Zn + Cr3+⟶Zn2+ + Cr. D. Ni + Cr3+⟶Ni2+ + Cr2+
15.35
Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau:
Cu + 2Fe3+⟶Cu2+ + 2Fe2+
a) Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.
b) Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.
c) Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.
d) Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.
15.36
Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:
Fe + Ni2+⟶Fe2+ + Ni
a) Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.
b) Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.
c) Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.
d) Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.
15.37
Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:
Pin điện hóa |
Ni- Sn |
Zn-Cu |
Sn -Cu |
Sức điện động chuẩn (V) |
0,12 |
1,101 |
0,597 |
Sức điện động chuẩn của pin Ni - Zn bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần trăm.)
15.38
Hai cặp oxi hoá - khử Ni2+/Ni và Cd2+/Cd tạo thành pin có sức điện động chuẩn là 0,146 V. Phản ứng xảy ra trong pin: Cd + Ni2+⟶Cd2+ + Ni, Thế điện cực chuẩn của cặp Cd2+/Cd có giá trị là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đen phần trăm.)(Cho biết: ở trạng thái chuẩn, pin Ni - Pb có sức điện động 0,131 V; E0 Pb2+/Pb = -0,126V.
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365