Chương 6. Đại cương về kim loại
Bài 21. Hợp kim trang 72, 73 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức
Bài 22. Sự ăn mòn kim loại trang 72, 73 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 23. Ôn tập chương 6 trang 78, 79 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 20. Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại trang 69, 70 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 19. Tính chất vật lí và tính chất hóa học của kim loại trang 66, 67, 68 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 18. Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại trang 63, 64, 65 SBT Hóa 12 Kết nối tri thứcBài 21. Hợp kim trang 72, 73 SBT Hóa 12 Kết nối tri thức
Hợp kim là
21.1
Hợp kim là
A. một kim loại tinh khiết.
B. hỗn hợp các kim loại có thành phần tuy ý.
C. hỗn hợp của kim loại nền với kim loại khác hoặc phi kim, có thành phần xác định.
D. hỗn họp hai phi kim.
21.2
Đồng đỏ hay đồng thiếc là một hợp kim của
A. đồng và nickel. B. đồng và sắt.
C. đồng và thiếc. D. đồng và aluminium.
21.3
Đồng thau là một hợp kim của
A. Đồng và thiếc. B. Đồng và nickel.
C. Đồng và aluminium. D. Đồng và kẽm.
21.4
Chất hay hỗn hợp chất nào sau đây không phải là hợp kim?
A. Thép. B. Đồng.
C. Đồng thau. D. Đồng thiếc.
21.5
Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?
A. Chống ăn mòn. B. Tính dẫn điện.
C. Tính chất từ. D. Tính dễ kéo sợi.
21.6
Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là
A. nhôm và đồng. B. nhôm và sắt.
C. nhôm và carbon. D. nhôm và thuỷ ngân.
21.7
Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d ở câu sau.
a) Trong hợp kim, kim loại chinh có hàm lượng lớn nhất được gọi là kim loại cơ bản.
b) Trong hợp kim, tên của kim loại cơ bản được sử dụng làm tên gọi của hợp kim.
c) Trong hợp kim, kim loại cơ bản có hàm lượng lớn nhất được gọi là chất tan.
d) Trong hợp kim, kim loại cơ bản có hàm lượng trên 90%.
21.8
Chọn phát biểu đúng nhất trong số các phát biểu sau.
A. Hợp kim là hỗn hợp các kim loại.
B. Hợp kim là hỗn hợp các phi kim.
C. Hợp kim là hỗn hợp của một kim loại cơ bản và phi kim hoặc kim loại khác.
D. Hợp kim là kim loại nguyên chất được chế tạo thành các vật dụng hoặc chi tiết máy có cấu trúc khác nhau.
21.9
Hợp kim nào sau đây được sử dụng để làm cấu trúc thân vỏ máy bay?
A. Duralumin. B. Đồng thau (Brass).
C. Đồng thiếc (Bronze). D. Manganin.
21.10
Thép là hợp kim của sắt và carbon, có thể chứa chromium và nickel. Tính chất của thép phụ thuộc vào hàm lượng các nguyên tố pha tạp. Loại thép nào sau đây được sử dụng để làm dụng cụ y tế?
A. Thép có hàm lượng carbon cao. B. Thép có hàm lượng carbon thấp.
C. Thép không gỉ. D. Thép silicon.
21.11
Đồng thau là hợp kim chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của đồng thau?
A. Làm thiết bị dẫn điện. B. Làm dụng cụ nấu ăn.
C. Làm thân vở máy bay. D. Làm nhạc cụ.
21.12
Nguyên nhân chủ yếu làm cho họp kim cứng hơn các kim loại thành phần là do
A. Hợp kim chứa các nguyên tử của các nguyên tố khác nhau làm cho các lớp tinh thể kim loại trong hợp kim khó trượt lên nhau.
B. Hợp kim chứa các kim loại pha trộn cứng hơn kim loại cơ bản.
C. Trong hợp kim, các nguyên tố khác nhau tạo nên hợp chất hoá học.
D. Hợp kim được chế tạo ở nhiệt độ cao làm cho hợp kim cứng hơn kim loại nguyên chất.
21.13
Khi chế tạo thép từ gang, có thể làm giảm tỉ lệ phần trăm carbon trong gang bằng cách nào sau đây?
A. Sử dụng oxygen để đốt cháy carbon trong gang nóng chảy.
B. Lọc carbon ra khỏi gang.
C. Hoà tan carbon trong dung dịch sulfuric acid.
D. Cạo carbon ra khỏi bề mặt kim loại.
21.14
Nhôm nguyên chất là kim loại nhẹ nhưng không được sử dụng để chế tạo thân vỏ máy bay là do
A. nhôm kim loại giòn.
B. nhôm bị ăn mòn dễ dàng.
C. nhôm mềm, không phù hợp làm thân vỏ máy bay.
D. nhôm dẫn điện.
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365