Unit 7: Toys
Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson 2 trang 99 iLearn Smart Start
Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson 3 trang 102 iLearn Smart Start Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Math trang 105 iLearn Smart Start Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Review and Practice trang 108 iLearn Smart Start Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson 1 trang 96 iLearn Smart StartTiếng Anh lớp 3 Unit 7 Lesson 2 trang 99 iLearn Smart Start
A. 1. Listen and point. Repeat. 2. Play Four corners. B. 1. Listen and practice. 2. Look, read, and put a (√) or a (X). Practice. C. 1. Listen and repeat. 2. Chant. D. 1. Look and listen. 2. Listen and write. 3. Practice with your friends. E. Point, ask and answer. F. Play Magic finger.
Bài A - 1
1. Listen and point. Repeat.
(Nghe và chỉ. Lặp lại.)
1. card : tấm thẻ
2. block : đồ chơi hình khối
3. dice : viên xúc xắc
4. marble: viên bi
Bài A - 2
2. Play Four corners.
(Trò chơi Bốn góc.)
Bài B - 1
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)
How many marbles do you have? (Bạn có bao nhiêu viên bi?)
I have five marbles. (Tôi có 5 viên bi.)
Bài B - 2
2. Look, read, and put a (√) or a (X). Practice.
(Nhìn, đọc, và đặt dấu (√) hoặc (X). Thực hành.)
Bài C - 1
1. Listen and repeat.
(Nghe và lặp lại.)
marble, card
marble (viên bi)
card (tấm thẻ)
Bài C - 2
2. Chant.
(Đọc theo nhịp.)
Bài D - 1
1. Look and listen.
(Nhìn và nghe.)
Bài nghe:
1.
I love playing with my blocks. (Mình thích chơi với những khối xếp hình lắm.)
Wow! It's so big. How many blocks do you have? (Ồ! Nó to quá. Cậu có bao nhiêu khối xếp hình vậy?)
I have ten blocks. (Mình có 10 khối.)
Wow! (Uầy!)
2.
How many dice do you have, Ben? (Cậu có bao nhiêu viên xúc xắc vậy Ben?)
I have eight dice. (Mình có 8 cái.)
3.
How many cards do you have, Lucy? (Cậu có bao nhiêu thẻ vậy Lucy?)
I have five cards. (Mình có 5 thẻ.)
4.
How many marbles do you have, Tom? (Cậu có bao nhiêu viên bi vậy Tom?)
I have nine marbles. How many do you have? (Mình có 9 viên. Cậu có bao nhiêu?)
I don't have any. (Mình chẳng có viên nào cả.)
Here. Have some of mine. (Đây. Cầm lấy vài viên của mình.)
Thanks, Tom. (Cám ơn cậu, Tom.)
Bài D - 2
2. Listen and write.
(Nghe và viết.)
Bài D - 3
3. Practice with your friends.
(Thực hành với bạn của bạn.)
Bài E
E. Point, ask, and answer.
(Chỉ, hỏi, và trả lời.)
Bài F
F. Play Magic finger.
(Trò chơi Ngón tay ma thuật.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365