Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Unit 9. He can run! - SBT Tiếng Anh 3 - Family and Friends

Look and write. Help the train find the rain. Connect the correct letters. Listen and write. Read. Put a check (✔) in the correct box. Write the sentences about you with and. Talk about the things your friend can do.

Cuộn nhanh đến câu

Lesson One - Bài 1

1. Look and match

(Nhìn và nối.)


Lesson One - Bài 2

2. Look and write.

(Nhìn và viết.)


Lesson Two - Bài 1

1. Listen. Put a check (✓) or a cross (✗) in the box. 

(Nghe. Điền dấu (✓) hoặc dấu (✗) vào ô trống.)



Lesson Two - Bài 2

2. Look and write.

(Nhìn và viết.)


Lesson Three - Bài 1

1. Listen and check (✓) the box

(Nghe và điền ✓ vào ô trống.)



Lesson Three - Bài 2

2. Look and write

(Nhìn và viết.)


Lesson Four - Bài 1

1. Help the train find the rain. Connect the correct letters.

(Giúp con tàu tìm cơn mưa. Nối các chữ cái đúng lại với nhau.)


Lesson Four - Bài 2

2. Write the missing letters. Say the words

(Viết các chữ cái còn thiếu. Đọc cá từ.)


Lesson Five - Bài 3

3. Listen and write

(Nghe và viết.)



Lesson Five - Bài 1

1. Read. Put a check (✓) in the correct box.

(Đọc. Điền dấu (✓) vào ô trống đúng.)

Dear Grandma,

I’m in the garden with my sister, Hoa. It’s sunny

Her ball is in the tree.

She’s sad!

I can’t fly, but I can run and jump. I can get the ball for Hoa.

Love,

Nam

 

Mrs. Lan

130 Ky Dong Street

Ward 9

District 3

Ho Chi Minh City

Tạm dịch:

Gửi bà,

Cháu đang ở trong vườn với em gái, Hoa. Trời đang nắng.

Quả bóng của em ấy đang ở trên cây.

Em ấy buồn.

Cháu không thể bay, nhưng cháu có thể chạy và nhảy. Cháu lấy được quả bóng cho Hoa.

Thân,

Nam

 

Bà Lan

Phố 130 Kỳ Đồng

Khu 9

Quận 3

Thành Phố Hồ Chí Minh


Lesson Five - Bài 2

2. Read again. Write yes or no.

(Đọc lại lần nữa. Viết có hoặc không.)

1. It’s sunny. Yes

2. Hoa is happy. ___

3. Nam can fly. ___

4. Nam can run and jump. ___


Lesson Six - Bài 1

1. Write the sentences about you with and.

(Viết câu văn về bạn với từ “và”.)

1. My hair is ___ and ___.

2. I’m wearing a ___ and ___.

3. I can ___ and ___.


Lesson Six - Bài 2

2. Choose a friend. Circle the things your friend can do.

(Chọn một người bạn. Khoanh tròn vào thứ mà bạn của bạn có thể làm.)

 


Lesson Six - Bài 3

3. Draw and write about your friend.

(Vẽ và viết về bạn của bạn.)


Lesson Six - Bài 4

4. Talk about the things your friend can do.

(Nói về những thứ mà bạn của bạn có thể làm.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×