Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 4 4b. Grammar

1. Choose the correct answer. 2. Choose the correct answer. 3. Combine the sentences using the words in brackets. Write in your notebook. 4. Make sentences about yourself, using the adverbial clauses in the theory boxes. Tell your partner.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

Adverbial clauses (Mệnh đề trạng từ)

1. Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng.)

1. Dave bought two festival tickets _____ his friend Paul could go with him.

A. so that          B. since             C. as                    D. seeing that

2. We hired a professional to organise the Viking Festival, _____ everything went well.

A. such              B. so                   C. since             D. so that

3. The music at the Carnevale parade was _____ loud that I had to cover my ears.

A. so                   B. such                             C. as                    D. because

4. Joe brought his camera to the wedding anniversary _____ he wanted to take some photos.

A. because       B. so                   C. so that          D. in order that

5. _____ everyone has arrived, we can begin the marriage ceremony.

A. So that          B. Now that     C. In order that            D. So

6. _____ it was New Year's Eve, there was a big fireworks display in the city centre.

A. So                   B. Such              C. So that          D. Since

7. There was _____ a lot of traffic that Ann was late for the baby shower.

A. such              B. so                   C. since             D. because


Bài 2

2. Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng.)

1. Though/Unless John was busy, he still managed to attend his grandma's longevity celebration.

2. It wasn't very crowded in the city centre since/although the St Patrick's Day parade was taking place.

3. I will attend Carnevale provided that/although I'm in Venice when it takes place.

4. We will go to the park after the Viking Festival if/unless it doesn't rain.

5. We will get to the wedding on time unless/as long as we don't hit heavy traffic.


Bài 3

3. Combine the sentences using the words in brackets. Write in your notebook.

(Kết hợp các câu sau dùng các từ trong ngoặc. Viết vào vở của bạn.)

1. The festival was held in a small town. It attracted tourists from all over the world. (though)

2. There were huge crowds at the Songkran celebration. Tom still managed to find his friends. (although)

3. We will attend the Dia de los Muertos parade. The weather is nice. (provided that)

4. Ann took a jumper with her to the outdoor celebration. It might get cold later. (in case)

5. You can't see the fireworks display at the festival very well. It's dark outside. (unless)


Bài 4

4. Make sentences about yourself, using the adverbial clauses in the theory boxes. Tell your partner.

(Viết các câu về bản thân bạn, dùng các mệnh đề trạng từ trong hộp lí thuyết. Nói với bạn cùng bàn của bạn.)

I am saving money so that I can travel to Thailand for my holiday.

(Tôi đang tiết kiệm tiền để tôi có thể đi du lịch Thái Lan vào kì nghỉ của tôi.)


Bài 5

5. Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng.)

1. During the parade, Laura was dancing _____ she was a professional.

A. just as           B. as though    C. than               D. while

2. This is _____ enjoyable Songkran Festival I've been to in ages!

A. most             B. the most      C. more             D. so

3. The celebrations will continue _____ the sun comes up.

A. before          B. as if                C. until              D. so

4. I will go to Sarah's baby shower _____ this heavy rain stops.

A. just as           B. as soon as   C. while             D. until


Bài 6

6. Make complete sentences using the following prompts.

(Tạo các câu hoàn chỉnh dùng các gợi ý sau.)

1. Sue/dress up/as though / she / be / host / last week's cultural event.

2. Yesterday's firework display / be / good / than / we / expect.

3 I think / Dia de los Muertos / the most / amusing / festival / in Mexico.

4. They /spend /days/ decorate / their homes/ before / the festival / begin / yesterday.


Bài 7

7. Complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the words in brackets.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó cùng nghĩa với câu thứ nhất. Dùng các từ trong ngoặc)

1. We left the parade early because there was bad weather. (so ... that)

The weather _________________________ we left the parade early.

2. The way Claire talks about the Songkran celebration makes it sound like she has experienced it. (as though)

Claire talks about the Songkran celebration _________________________ it.

3. We will be late for the Carnevale if we don't leave now. (unless)

We will be late for the Carnevale _________________________ now.

4. The locals will ring the temple bell the moment it turns midnight. (soon)

The locals will ring _________________________ midnight.

5. We were driving to our friend's birthday party when we saw a street parade. (while)

We saw a street parade _________________________ to our friend's birthday party.

6. Jane is going to the wedding venue early because there may be heavy traffic. (in case)

Jane is going to the wedding venue early _________________________ traffic.


Bài 8

8. In pairs, take turns to complete the story using the following words.

(Theo cặp, lần lượt hoàn thành câu chuyện dùng các từ bên dưới.)

• (though) weather / cold / we / go out / yesterday.

• (because) we / eat / Thai restaurant / we / want / celebrate / my brother's birthday.

• (so that) we / choose / table / by the window / we / can / enjoy / view outside.

• (as soon as) we / sit down / the waiter / show / menu / and / take / our order.

• (so ... that) food / good / we / all / eat / a lot.

• (as though) I / feel / we / be / really / Thailand.

A: Though the weather was cold, we went out yesterday.

(Dù hôm qua trời lạnh nhưng chúng tôi vẫn ra ngoài.)

B: ...


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

"Khái niệm về sản phẩm composite - Sự kết hợp vật liệu tạo vật liệu mới có tính chất đặc biệt. Ứng dụng đa ngành công nghiệp, xây dựng, ô tô, hàng không vũ trụ. Tính cơ học, nhiệt độ và độ bền cao. Cấu trúc, tính chất và quy trình sản xuất sản phẩm composite. Ứng dụng trong ô tô, hàng không, xây dựng và nghệ thuật."

Khái niệm về tính chất cơ bản và vai trò trong khoa học tự nhiên

Khái niệm về lỏng khí và vai trò của nó trong hóa học. Cấu trúc, tính chất và ứng dụng của lỏng khí. Quy trình sản xuất, ứng dụng và biện pháp an toàn và quản lý lỏng khí.

Khái niệm về độc tính, định nghĩa và cách đo lường độc tính trong lĩnh vực khoa học. Độc tính là thuộc tính của chất liệu hoặc chất lượng của một loại chất đối với sức khỏe con người, động vật hoặc môi trường. Để hiểu rõ hơn về độc tính, cần có một định nghĩa chính xác. Để đo lường độc tính, các nhà khoa học sử dụng nhiều phương pháp khác nhau, bao gồm xác định nồng độ chất độc cần thiết để gây tác động đáng kể đến sức khỏe hoặc môi trường, xác định chỉ số LD50 và tác động của chất độc lên hệ sinh thái.

Khai niệm về khai thác và phương pháp khai thác tài nguyên trong ngành công nghiệp và kinh tế - Tác động của khai thác đến môi trường, kinh tế và xã hội, bao gồm các vấn đề môi trường, an toàn lao động và văn hóa địa phương.

Khái niệm về đèn pin - Thiết bị tạo ánh sáng từ năng lượng pin và cấu trúc, nguyên lý hoạt động, loại pin sử dụng và ứng dụng của nó

Khái niệm về đèn sưởi

Khái niệm về phân tử hai nguyên tử cacbon

Khái niệm về liên kết ba và vai trò của nó trong hóa học

Khái niệm về phân tử không phân cực

Xem thêm...
×