Unit 5: Careers
Tiếng Anh 12 Unit 5 5B. Grammar
Tiếng Anh 12 Unit 5 5C. Listening Tiếng Anh 12 Unit 5 5D. Grammar Tiếng Anh 12 Unit 5 5E. Word Skills Tiếng Anh 12 Unit 5 5F. Reading Tiếng Anh 12 Unit 5 5G. Speaking Tiếng Anh 12 Unit 5 5H. Writing Tiếng Anh 12 Unit 5 5I. Culture Tiếng Anh 12 Unit 5 Review Unit 5 Tiếng Anh 12 Unit 5 5A. Vocabulary Luyện tập từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 12 Friends Global Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 5 Từ vựngTiếng Anh 12 Unit 5 5B. Grammar
1 Read the text. What do you think made him succeed in getting the job? 2 Read the Learn this! box. Find all the examples of the past perfect simple and past perfect continuous in the text and match them with rules (a-d). 3 Complete the sentences with the verbs in brackets. Use the past perfect simple or past perfect continuous. Then match each sentence with a rule in the Learn this! box.
Bài 1
1 Read the text. What do you think made him succeed in getting the job?
(Đọc văn bản. Bạn nghĩ điều gì đã khiến anh ấy thành công trong việc nhận được công việc này?)
Last week when John landed the job he had applied for, he got overexcited. That was probably to be expected, given that he had been experiencing ups and downs throughout the months. John is a programmer that graduated two years ago. He set out to apply for jobs right after his graduation. He had been looking at job advertisements even prior to that. His classmates even had established a contact group to offer each other help. They had been working part-time together on small projects. They had been exchanging information for months when he came across this advert of vacancy. He immediately sent the résumé he had been perfecting. Within five months, he had been short-listed for a test, then an interview. What a long journey to this dream job!
LEARN THIS!
LEARN THIS! Past perfect simple and continuous
a We use the past perfect simple for completed actions that happened before a specific time in the past.
By the age of six, she'd appeared on television twice.
b We use the past perfect continuous for longer actions or situations that happened before a specific time in the past.
They were tired because they'd been rehearsing hard.
c With state verbs, we use the past perfect simple with for and since to say how long an action had been in progress.
He'd been an actor since childhood.
d With action verbs, we use the past perfect continuous with for and since to say how long an action had been in progress.
She'd been writing for years before she became famous.
Tạm dịch
LEARN THIS! Quá khứ hoàn thành đơn và tiếp diễn
a Chúng ta dùng thì quá khứ hoàn thành đơn cho những hành động đã hoàn thành xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Đến năm sáu tuổi, cô đã xuất hiện trên truyền hình hai lần.
b Chúng ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn cho những hành động hoặc tình huống dài hơn đã xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Họ mệt mỏi vì đã luyện tập chăm chỉ.
c Với động từ trạng thái, chúng ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành đơn với for và since để nói một hành động đã diễn ra trong bao lâu.
Anh ấy đã là một diễn viên từ khi còn nhỏ.
d Với động từ hành động, chúng ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn với for và since để nói một hành động đã diễn ra trong bao lâu.
Cô ấy đã viết nhiều năm trước khi trở nên nổi tiếng.
Bài 2
2 Read the Learn this! box. Find all the examples of the past perfect simple and past perfect continuous in the text and match them with rules (a-d).
(Đọc phần Learn this! Tìm tất cả các ví dụ về quá khứ hoàn thành đơn và quá khứ hoàn thành tiếp diễn trong văn bản và nối chúng với các quy tắc (a-d).)
Bài 3
3 Complete the sentences with the verbs in brackets. Use the past perfect simple or past perfect continuous. Then match each sentence with a rule in the Learn this! box.
(Hoàn thành câu với động từ trong ngoặc. Sử dụng thì quá khứ hoàn thành đơn hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Sau đó nối mỗi câu với một quy tắc trong phần Learn this!)
1 After he ______ (finish) his application form, he sent it to the company.
2 They ______ (plan) the project for months when it was suddenly cancelled.
3 The applicants ______ (not wait) long when the interviewers arrived.
4 All the candidates ______ (do) the test since 8 a.m.
5 She ______ (know) what job she wanted to do since she was a child.
Bài 4
4 USE OF ENGLISH Complete the sentences with the correct form of the words in brackets. Use the past perfect simple or past perfect continuous. Use no more than five words, including the words provided.
(Hoàn thành câu với dạng đúng của từ trong ngoặc. Sử dụng thì quá khứ hoàn thành đơn hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Sử dụng không quá năm từ, bao gồm cả những từ được cung cấp.)
1 She ________ (work / us) for years before she was promoted.
2 Joe ________ (not / get / pay rise) until he won a good contract.
3 My cousin had a terrible headache because he ________ (prepare) for the job interview for two days.
4 John's application was rejected, and he ________ (want / get) it for such a long time.
5 Were they upset because they ________ (not / manage / land) the job?
Bài 5
5 SPEAKING Work in pairs. Think about the last time you were:
(Làm việc theo cặp. Hãy nghĩ về lần cuối cùng bạn)
1 exhausted.
2 amazed.
3 bad-tempered.
4 disappointed.
Find out why your partner felt that way. Use appropriate past tenses.
(Tìm hiểu lý do tại sao bạn của bạn cảm thấy như vậy. Sử dụng thì quá khứ thích hợp.)
A: Why were you exhausted?
B: Because I'd been playing tennis all morning. Why were you exhausted?
A: Because I’d had a really bad night’s sleep.
(A: Tại sao bạn lại kiệt sức?
B: Bởi vì tôi đã chơi tennis cả buổi sáng. Tại sao bạn lại kiệt sức?)
A: Bởi vì tôi đã có một đêm khó ngủ.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365