Unit 6: I have a new friend.
Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Ngữ pháp Unit 6 Tiếng Anh 3 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Two trang 45 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Three trang 46 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Four trang 47 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Five trang 48 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson Six trang 49 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Lesson One trang 44 Family and FriendsTừ vựng Unit 6 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Từ vựng về chủ đề những đặc điểm về ngoại hình.
UNIT 6. I HAVE NEW FRIEND.
(Tớ có một người bạn mới.)
1.
2.
(adj): ngắn, thấp
She looks so cute in a short skirt.
(Cô ấy trông rất dễ thương trong chiếc váy ngắn.)
3.
4.
5.
6.
(adj): gầy
My grandfather looks so thin after being ill.
(Ông của tôi trông rất gầy sau trận ốm.)
7.
(n): bức tranh, ảnh
Can you take a picture of me?
(Bạn có thể chụp cho mình một tấm ảnh được không?)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365