Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 3 Family and Friends

Từ vụng về chủ đề các hoạt động.

UNIT 8. I’M DANCING WITH MY DAD.

 

(Tớ đang nhảy cùng bố.) 

1. 

play /pleɪ/

(v): chơi

I often play badminton with my friends after school.

(Tôi thường chơi cầu lông với bạn bè sau giờ học.)

2. 

dance /dɑːns/

(n): nhảy

My parents are dancing together.

(Bố mẹ tôi đang nhảy cùng nhau.)

3. 

sing /sɪŋ/

(v): hát

She can sing very well.

(Cô ấy có thể hát rất hay.)

4. 

talk /tɔːk/

(v): nói

She talks to her mother on the phone every week.

(Cô ấy nói chuyện với mẹ qua điện thoại mỗi tuần.)

5. 

eat /iːt/

(v): ăn

What would you like to eat?

(Cậu muốn ăn gì?)

6. 

watch /wɒtʃ/

(v): xem

Do you like watching that series on TV?

(Cậu có thích xem bộ phim này trên TV không?)

7. 

band /bænd/

(n): ban nhạc

The band played a very popular song.

(Bạn nhạc đã chơi một ca khúc rất quen thuộc.)

8. 

washing the car /ˈwɑːʃɪŋ ðə kɑːr/

(v phr.): rửa xe ô tô

My dad is washing the car now.

9. 

brushing my hair /brʌʃɪŋ maɪ heə(r)/

(v phr.): chải tóc

I am brushing my hair.

(Tôi đang chải tóc.)

10. 

taking photos /ˈteɪkɪŋ ˈfəʊtəʊz/

(v phr.): chụp ảnh

I enjoy taking photos of my friends.

(Tôi thích chụp ảnh các bạn của mình.)

11. 

drum /drʌm/

(n): trống

I used to play drums in a band.

(Tôi đã từng chơi trống trong một ban nhạc.)

12. 

crayon /ˈkreɪən/

(n): bút chì màu

Do you have any crayons?

(Cậu có cây bút chì màu nào không?)

13. 

get ready /get 'redi/

(v phr.): chuẩn bị

We are getting reading for the picnic.

(Chúng mình đanng chuẩn bị cho buổi dã ngoại.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×