Unit 8: I'm dancing with Dad.
Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Ngữ pháp Unit 8 Tiếng Anh 3 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Two trang 61 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Three trang 62 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Four trang 63 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Five trang 64 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson Six trang 65 Family and Friends Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson One trang 60 Family and FriendsTừ vựng Unit 8 Tiếng Anh 3 Family and Friends
Từ vụng về chủ đề các hoạt động.
UNIT 8. I’M DANCING WITH MY DAD.
(Tớ đang nhảy cùng bố.)
1.
(v): chơi
I often play badminton with my friends after school.
(Tôi thường chơi cầu lông với bạn bè sau giờ học.)
2.
3.
4.
(v): nói
She talks to her mother on the phone every week.
(Cô ấy nói chuyện với mẹ qua điện thoại mỗi tuần.)
5.
6.
(v): xem
Do you like watching that series on TV?
(Cậu có thích xem bộ phim này trên TV không?)
7.
(n): ban nhạc
The band played a very popular song.
(Bạn nhạc đã chơi một ca khúc rất quen thuộc.)
8.
9.
10.
taking photos /ˈteɪkɪŋ ˈfəʊtəʊz/
(v phr.): chụp ảnh
I enjoy taking photos of my friends.
(Tôi thích chụp ảnh các bạn của mình.)
11.
12.
13.
(v phr.): chuẩn bị
We are getting reading for the picnic.
(Chúng mình đanng chuẩn bị cho buổi dã ngoại.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365