Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 8 Introduction

1. a) Fill in each gap with seminar, perform, enrol, internship, proficient or master. Then listen and check. b) What category does each activity (A-F) belong to? 2. Choose the word that has a stress pattern different from the others. Then listen and check. Practise saying them with a partner.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1 - a

1. a) Fill in each gap with seminar, perform, enrol, internship, proficient or master. Then listen and check.

(Điền vào mỗi chỗ trống với seminar, perform, enrol, internship, proficient hoặc master. Sau đó nghe và kiểm tra.)

A. attend a(n) _____ or a workshop

B. _____ new software or an app

C. do a(n) _____

D. _____ on an online course

E. become _____ in a foreign language

F. _____ on-the-job training


Bài 1 - b

 b) What category does each activity (A-F) belong to?

(Các hoạt động (A-F) thuộc về các hạng mục nào dưới đây?)

• Doing an apprenticeship                   ❑         

• Distance learning                                 ❑

• Classroom-based learning                ❑

• Unpaid work experience                   ❑         

• Learning to use new technology    ❑

• Developing a new skill                       ❑


Bài 2

2. Choose the word that has a stress pattern different from the others. Then listen and check. Practise saying them with a partner.

(Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại. Sau đó nghe và kiểm tra. Luyện tập nói chúng với bạn cùng bàn.)

1. A. perform B. enrol             C. attend           D. listen

2. A. develop   B. apprentice C. encourage  D. motivate

3. A application                                        B. technology

    C. apprenticeship                  D. experience


Bài 3

3. Listen and match the speakers (1-3) to their descriptions of lifelong activities (A-F) in Exercise 1a.

Speaker 1: ___

Speaker 2: ___

Speaker 3: ___


Bài 4

4.  Which of the lifelong learning activities (A-F) in Exercise 1a do you want to do in the future? Tell your partner.

(Các hoạt động học tập suốt đời nào trong bài tập 1a (A-F) trong bài tập 1 mà bạn muốn làm trong tương lai? Nói với bạn cùng bàn của bạn.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×