Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Grammar Expansion Unit 3

1. Complete the sentences using who, that, whom, which, why, when, where or whose. 2. Complete the sentences using the words in bold. Add commas where necessary. 3. Choose the best options (A, B, C or D) to complete the sentences.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Complete the sentences using who, that, whom, which, why, when, where or whose.

(Hoàn thành các câu dùng who, that, whom, which, why, when, where hoặc whose.)

1. The journalist _____ article got a lot of attention online works for a major newspaper.

2. That's the news site _____ you need to fact-check because it sometimes contains misleading information.

3. The person _____ we spoke to early this morning used to be a popular blogger.

4. This is the YouTube channel _____ I upload most of my video contents.

5. January was the month _____ I subscribed to that online publication.

6. The journalist's good reputation is the reason _____ I trust her reports.

7. Oliver is the person to _____ I sent that OR code.

8. Laura, _____ is studying journalism, wants to become a reporter after she graduates from university.


Bài 2

2. Complete the sentences using the words in bold. Add commas where necessary.

(Hoàn thành các câu sau dùng các từ in đậm. Thêm dấu phẩy ở chỗ cần thiết.)

1. The latest video about finance contains misleading information. Paul told me about it. (THAT)

The latest video about finance _________________________ information.

2. The vlogger has a lot of subscribers. His videos are all about health and lifestyle. (WHOSE)

The vlogger _________________________ subscribers.

3. That's the local newspaper. My aunt works there. (WHERE)

That's _________________________ works.

4. The director is giving an interview live on TV. He won an award for his last documentary. (WHO)

The director _________________________ TV.

5. We didn't go out last night. The weather warning for a storm was the reason (WHY)

The weather warning _________________________ last night.

6. This social media site has millions of users. It was set up five years ago. (WHICH)

This social media site _________________________ users.

7. That famous influencer is from Vietnam. Her blog includes photos from her travels around the world. (WHOSE)

That famous influencer _________________________ Vietnam.

8. That blog post usually contains lots of sloppy spellings. This makes me really annoyed. (WHICH)

That blog post _________________________ really annoyed. 


Bài 3

3. Choose the best options (A, B, C or D) to complete the sentences.

(Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.)

1. The entertainment section _____ is my favourite.

A. who has movie reviews and celebrity interviews

B. where has movie reviews and celebrity interviews

C. which has movie reviews and celebrity interviews

D. to have movie reviews and celebrity interviews

2. This is the computer room _____.

A. that we learn about digital media

B. which we learn about digital media

C. at which we learn about digital media

D. where we learn about digital media

3. The podcast host interviewed a businessman _____.

A. which runs a very successful company

B. where he runs a very successful company

C. when he runs a very successful company

D. whose company is very successful

4. Emma uses email to stay in touch with friends in other countries, _____.

A. which I think is great

B. that I think is great

C. why I think is great

D. where I think is great

5. Simon, _____ is a well-known reporter.

A. that taught us how to spot false news on social media

B. teaching us how to spot false news on social media

C. who taught us how to spot false news on social media

D. taught us how to spot false news on social media 


Bài 4

4. Choose the best answer. (Chọn đáp án đúng.)

1. Online streaming is becoming _____ these days.

A. more popular than

B. more and more popular

C. the more popular

D. the more popular than

2. The _____ you check your newsfeed, the more you will know about your friends' lives.

A. more frequent

B. more and more frequent

C. more and more frequently

D. more frequently

3. The _____ people read newspapers, the more likely companies will stop printing them.

A. less

B. fewer than

C. fewer

D. more

4. The more time you spend on your phone, the _____ you will interact with the people around you.

A. fewer

B. less than

C. fewer than

D. less

5. It's getting _____ to subscribe to that online publication.

A. cheaper and cheaper

B. the cheaper

C. cheap and cheap

D. cheaper than

6. The _____ your videos are, the longer time viewers will spend watching them.

A. more and more interesting

B. less interesting

C. more interesting

D. more interesting than

7. The more people have access to digital media, _____.

A. the most easily we can keep in touch

B. the more and more easily we can keep in touch

C. the more easily we can keep in touch

D. the more we can easily keep in touch

8. _____, the less reliable the article is.

A. The fewer sources there are

B. The less sources there are

C. The fewer than sources there are

D. The less than sources there are 


Bài 5

5. Complete the second sentence so that it means the same as the first one, using the words in bold.

(Hoàn thành câu thứ hai có nghĩa giống với câu thứ nhất, dùng các từ in đậm.)

1. If you interact with social media often, you get more personalised online advertising. (PERSONALISED) The _________________________.

2. As podcasts become more popular, they will have more listeners. (MORE)

The _________________________.

3. If a journalist is reliable, then I'm more likely to read their articles. (LIKELY)

The _________________________.

4. The number of people reading print media is decreasing. (FEWER)

Fewer _________________________.

5. He uploads fewer posts on social media every year. (UPLOADING)

He _________________________.

6. If you post your story early in the day, more people will see it. (EARLIER)

The _________________________.  


Bài 6

6. Rearrange the words to make complete sentences.

(Xếp các từ sau thành câu có nghĩa.)

1. The / longer / Rely / is, / the / an / article / online / less / people / all / it / all.

2. colourful / billboard / many / The / people/ is, / the / a / will / more / it. / notice

3. The / funnier / Is, / a / the / likes / will / it / more / get. / comment

4. Fewer / fewer / people / using / young / are / media / nowadays. / and / print

5. Digital / media / is / more / sophisticated /  year by year. / getting / more / and

6. The / professionally / a / more / presenter/ , acts,/ radio / the / more / will / people / listen / them. 


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm về chất tạo màng bảo vệ, định nghĩa và vai trò của nó trong bảo vệ bề mặt. Chất tạo màng bảo vệ là một chất được sử dụng để tạo lớp màng bảo vệ trên bề mặt vật liệu. Màng bảo vệ này giúp bảo vệ bề mặt khỏi các yếu tố có hại như oxi hóa, ăn mòn, mài mòn và tác động từ môi trường bên ngoài.

Khái niệm về điều chỉnh độ ẩm

Khái niệm về nồng độ chất gây ăn mòn - Định nghĩa và ảnh hưởng của nó trong quá trình gây ăn mòn

Khái niệm và phân tích chi phí sửa chữa: Ý nghĩa và các loại chi phí sửa chữa, phân tích hiệu quả và quản lý chi phí sửa chữa.

Mất đi electron - Quá trình mất đi electron từ lớp ngoài cùng của vỏ electron, ảnh hưởng đến cấu trúc và tính chất nguyên tử hay ion. Oxi hóa và khử - Quá trình trao đổi electron, xác định chất bị oxi hóa và chất bị khử trong phản ứng hóa học. Cơ chế mất đi electron - Quá trình trao đổi electron giữa nguyên tử, ảnh hưởng bởi độ âm điện và kích thước nguyên tử. Ứng dụng của mất đi electron - Điện phân, oxy hóa khử và xử lý nước trong đời sống và công nghiệp.

Khái niệm về electron tự do

Khái niệm về tan trong nước và cách đo độ tan: quá trình hòa tan chất hoàn toàn trong nước tạo thành dung dịch đồng nhất và các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan. Hướng dẫn cách đo độ tan và các đơn vị đo độ tan thông dụng. Có nhiều ứng dụng của tan trong nước trong đời sống và sản xuất.

Khái niệm về mạ và các loại mạ phổ biến

Khái niệm về chất phủ bảo vệ và ứng dụng trong đời sống và công nghiệp

Khái niệm về kim loại chịu ăn mòn thấp hơn

Xem thêm...
×