Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Ong Xanh lá
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Unit 8 8D. Grammar

1 Read the text. Are there any similar charities or events in your country? 2 Read the Learn this! box. Then find examples of mixed conditionals in exercise 1. 3 Match the two halves of the mixed conditional sentences.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1 Read the text. Are there any similar charities or events in your country?

(Đọc văn bản. Có tổ chức từ thiện hoặc sự kiện tương tự nào ở nước bạn không?)

In 2015, the charity Comic Relief celebrated its 30thanniversary. They started 'Red Nose Day', a day when people across the UK buy red noses and all of the money from this goes towards Comic Relief. The money raised by Comic Relief helps people living in difficult conditions in the UK and around the world, and it's estimated that over 50 million people would be worse off today if the charity hadn't been set up. The number of children attending primary school in Africa might not have increased by 60 million if the charity didn't exist. In 2015, the British public donated a staggering £78.1 million, bringing the total raised by Comic Relief in its thirty-year history to over £1 billion. But it couldn't have achieved all this if it didn't have the support of the comedians who take part and inspire the public to give so generously.


LEARN THIS!

LEARN THIS! Mixed conditionals

Mixed conditionals are a mixture of second and third conditional sentences. They occur when the if clause and main clause refer to different times (past and present).

(past) If he'd read the map, (present) we wouldn't be lost.

(present) If he could drive, (past) he'd have got the job.

Tạm dịch

LEARN THIS! Câu điều kiện hỗn hợp

Câu điều kiện hỗn hợp là sự kết hợp của câu điều kiện loại 2 và loại 3. Chúng xảy ra khi mệnh đề if và mệnh đề chính đề cập đến những thời điểm khác nhau (quá khứ và hiện tại).

(quá khứ) Nếu anh ấy đọc bản đồ, (hiện tại) chúng tôi sẽ không bị lạc.

(hiện tại) Nếu anh ấy có thể lái xe, (quá khứ) anh ấy đã có được công việc.


Bài 2

2 Read the Learn this! box. Then find examples of mixed conditionals in exercise 1.

(Đọc phần LEARN THIS! Sau đó tìm ví dụ về câu điều kiện hỗn hợp ở bài tập 1.)


Bài 3

3 Match the two halves of the mixed conditional sentences.

(Nối hai nửa của câu điều kiện hỗn hợp.)

1 If he'd gone to bed earlier,

2 If it wasn't so cold,

3 If I were him,

4 If you hadn't been so rude,

5 If they'd remembered the address,

b she wouldn't be angry.

c he wouldn't be so tired.

d they'd be here by now.

e we might have gone for a run.

f I wouldn't have made that decision.


Bài 4

4 Complete the dialogue. Use the verbs in their correct form to make mixed conditional sentences.

(Hoàn thành đoạn đối thoại. Sử dụng các động từ ở dạng đúng để tạo thành các câu điều kiện hỗn hợp.)

Lee: Are you going to the fundraising concert later?

May: No, but 1____ a ticket if I didn't have so much homework.

Lee: That's a shame. If you'd finished your homework, you 2 ____ with me.

May: Anyway, isn't it sold out?

Lee: It is now - and if I hadn't seen Leo last night, I 3____ a ticket either, but he had two spare ones.

May: Why didn't you let me know? I 4____ the homework so late if I'd known you were going.

Lee: Well, I might have called you if you 5____ your phone sometimes, but you're always studying!


Bài 5

5 USE OF ENGLISH Write mixed conditional sentences that mean the same as the first sentence. Use the words in brackets.

(Viết các câu điều kiện hỗn hợp có nghĩa giống như câu đầu tiên. Sử dụng các từ trong ngoặc.)

1 I didn't reply because I can't hear you properly. (could)

(Tôi không trả lời vì tôi không thể nghe rõ bạn nói.)

I would have replied if I could hear you properly.

(Tôi sẽ trả lời nếu tôi có thể nghe rõ bạn.)

2 Our car broke down this morning, so we have to walk to school now. (wouldn't)

3 Beth failed her exams so she isn't at college this year.

4 Because Max didn't go to university, he doesn't have a degree. (had)

5 I didn't help with the cooking because I'm a terrible cook. (weren't)

6 The forecast isn't good so they didn't go out. (have)

7 She's afraid of flying so she took a boat. (taken)

8 He didn't help the tourist because he can't speak Greek. (would)

9 Jay isn't good at maths so he couldn't help us. (could)


Bài 6

6 SPEAKING Work in pairs. Take turns to ask and answer questions with What if ... ? about these imaginary situations. Use mixed conditionals in your answers. What if ...

(Làm việc theo cặp. Lần lượt hỏi và trả lời các câu hỏi với What if... ? về những tình huống tưởng tượng này. Sử dụng các điều kiện hỗn hợp trong câu trả lời của bạn. Chuyện gì xảy ra nếu ...)

1 you'd been born a boy/girl instead?

2 the internet hadn’t been invented?

3 time travel were possible?

4 you had to live abroad for a year?

5 you were asked to give a speech to your school?

If I’d been born a boy instead, I think I’d…

(Nếu thay vào đó tôi được sinh ra là con trai, tôi nghĩ tôi sẽ…)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm về đá nhân tạo và các loại đá nhân tạo, tính chất và ứng dụng của nó

Khái niệm về Shell - Giới thiệu về khái niệm Shell, định nghĩa và vai trò của nó trong hệ điều hành. Các loại Shell - Tổng quan về các loại Shell phổ biến như Bash, Csh, Zsh, Fish và cách chọn lựa Shell phù hợp. Cú pháp và lệnh trong Shell - Mô tả cú pháp và các lệnh cơ bản trong Shell như đường dẫn, tìm kiếm tập tin, xử lý văn bản, tạo mới thư mục và file, và quản lý tiến trình. Biến và hàm trong Shell - Hướng dẫn về biến và hàm trong Shell, cách sử dụng và truy xuất giá trị của chúng.

Khái niệm và cú pháp dòng lệnh máy tính, hệ thống và ứng dụng. Nắm vững các lệnh phổ biến như "ls", "cd", "mkdir", "rm", "mv", "cp" để thực hiện các tác vụ trên hệ thống tệp của máy tính.

Giới thiệu Unix - Tổng quan về hệ điều hành Unix, lịch sử phát triển và các phiên bản phổ biến hiện nay. Unix là hệ điều hành đa người dùng và đa nhiệm.

Hệ điều hành Linux: Tổng quan, cấu trúc, các lệnh cơ bản, quản lý gói phần mềm và cấu hình mạng trên Linux.

Khái niệm về Quản lý hệ thống

Giới thiệu về giao diện dòng lệnh, các lệnh cơ bản và cách sử dụng trong hệ thống máy tính

Giới thiệu về Command Line: giao diện dòng lệnh tương tác với hệ điều hành, tăng tốc độ và hiệu suất công việc, tự động hoá tác vụ. Các lệnh cơ bản: di chuyển, tạo, xoá, sao chép, và thay đổi quyền truy cập. Công cụ hỗ trợ: Terminal trên MacOS và Linux, Command Prompt trên Windows, PowerShell. Sử dụng Command Line trong lập trình: tạo và quản lý môi trường phát triển, chạy lệnh tập lệnh, quản lý kho lưu trữ mã nguồn.

Khái niệm về Terminal, định nghĩa và vai trò của nó trong hệ thống máy tính. Terminal là một chương trình trên máy tính, cho phép người dùng tương tác với hệ điều hành qua giao diện dòng lệnh.

Tạo lệnh tùy chỉnh trong lập trình: định nghĩa, cú pháp và ứng dụng của nó. Học cách tạo và sử dụng các lệnh tùy chỉnh để tăng tính linh hoạt và sửa lỗi dễ dàng trong chương trình.

Xem thêm...
×