Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Bạch Tuộc Vàng
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Unit 10 Listening

Challenges of lifelong learning 1. Choose the correct meanings of the underlined words. 2. Listen to a talk about lifelong learning. Put the main ideas in the order you hear them. 3. Listen to the talk again and complete the sentences. Use no more than THREE words for each gap. 4. Work in groups. Discuss the following question.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

Challenges of lifelong learning

(Những thách thức của việc học tập suốt đời)

1. Choose the correct meanings of the underlined words.

(Chọn nghĩa đúng của các từ được gạch chân.)

1. Her job was difficult, but she didn't give up and showed great determination to succeed.

A. the desire to do something challenging without any support

B. the ability to continue trying to do something even when it is difficult

2. My mother managed to go to university despite many obstacles.

A. difficult situations

B. supporting conditions

3. There were too many distractions at home, so I started going to the library to study.

A. things that you pay close attention to

B. things that stop you from paying attention to what you are doing

4. We tried to apply the knowledge we acquired from the course into practice.

A. gained

B. discussed

5. We need to work together in order to solve complex problems.

A. difficult to deal with

B. easy to deal with


Bài 2

2. Listen to a talk about lifelong learning. Put the main ideas in the order you hear them.

(Nghe bài nói chuyện về học tập suốt đời. Đặt các ý chính theo thứ tự bạn nghe được.)


a. You need money, time, and space to continue your pursuit of knowledge and skills.

(Bạn cần tiền, thời gian và không gian để tiếp tục theo đuổi kiến thức và kỹ năng.)

b. You need to have a strong motivation and determination to become a lifelong learner.

(Bạn cần có động cơ và quyết tâm mạnh mẽ để trở thành người học suốt đời.)

c. Lifelong learning is effective only when you put what you've learnt into practice.

(Học tập suốt đời chỉ có hiệu quả khi bạn áp dụng những gì đã học vào thực tế.)

1. _____________

2. _____________

3. _____________


Bài 3

3. Listen to the talk again and complete the sentences. Use no more than THREE words for each gap.

(Nghe lại bài nói và hoàn thành câu. Sử dụng không quá BA từ cho mỗi chỗ trống.)


1. Lifelong learners are motivated to expand their _________ and develop new skills.

2. To become a lifelong learner, you need to be determined to _________.

3. Reading books and _________ are not enough for effective lifelong learning.

4. You must be able to use the new knowledge and skills to find a solution to a _________ or create something new.

5. Not having enough money, time, or space should not prevent you from continuing learning and becoming a _________ person.


Bài 4

4. Work in groups. Discuss the following question.

(Làm việc theo nhóm. Thảo luận câu hỏi sau đây.)

How do you think we can overcome these challenges and become lifelong learners?

(Bạn nghĩ làm thế nào chúng ta có thể vượt qua những thách thức này và trở thành người học suốt đời?)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×