Trò chuyện
Tắt thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Nai Xanh lá
Đại Sảnh Kết Giao
Chat Tiếng Anh
Trao đổi học tập
Trò chuyện linh tinh
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Skills 1 Unit 10 trang 54 SGK tiếng Anh 9 mới

Do you recognise the Vietnamese astronaut in these photos? Discuss with a partner what you know about him. Then turn the page around and read the Quick Facts box.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Do you recognise the Vietnamese astronaut in these photos? Discuss with a partner what you know about him. Then turn the page around and read the Quick Facts box.

(Bạn có nhận ra phi hành gia Việt Nam trong những bức ảnh này? Thảo luận với bạn cùng học điều bạn biết về ông ấy. Sau đó xoay ngược trang để đọc khung Quick Facts.) 


Bài 2 - a

2. Read the text and do the exercises. 

(Đọc và làm bài tập.)

In November 2014, Viet Nam's first astronaut Pham Tuan and Christer Fuglesang, Sweden's first astronaut, shared their space mission memories in a meeting in Ho Chi Minh City.

Talking to Tuoi Tre newspaper, the two astronauts said they enjoyed floating around in the weightless environment. ‘From above, Earth didn't look as big as we had thought,' Fuglesang, who first flew into space in 2006, recalled. (1) ________

Pham Tuan described his first meal on Earth after the trip as ‘very delicious'. He said it was a great feeling since astronauts do not have fresh food in space. He recounted how his family had helped him, (2) ________

Both astronauts agreed that to realise a dream needs effort, but the chance to fly to space is equal for everyone, whether they are from Viet Nam, Sweden, or any other country. Fuglesang said teamwork and social skills are very important for an astronaut as the job requires people to work harmoniously together. (3) _______

a. Place these sentences in appropriate paragraphs.

(Đặt những câu này vào đoạn văn phù hợp.)

a. 'We felt very lonely travelling in space, so hearing the voices of our relatives brought a lot of happiness to us.'

b. He also suggested people learn more foreign languages to better collaborate with their teammates.

c. ‘No boundaries on Earth can be seen from space,' he added. “I think we should cooperate to take care of our

planet like astronauts help each other in space.'


Bài 2 - b

2b. Answer the questions.

(Trả lời những câu hỏi.)

1. Who is Pham Tuan and who is Christer Fuglesang?

(Phạm Tuân và Christer Fuglesang là ai?)

2. What did Fuglesang think when he looked at Earth from space?

(Fuglesang đã nghĩ gì khi nhìn Trái Đất từ không gian?)

3. Do you think Pham Tuan enjoyed the food aboard the spacecraft? Why/why not?

(Bạn có nghĩ rằng Phạm Tuân thích thức ăn trên tàu vũ trụ? Vì sao?)

4. How did Pham Tuan's family help him while he was in space?

(Gia đình Phạm Tuân đã giúp ông như thế nào khi ông trong không gian?)

5. What do the two astronauts think about the chance to fly into space?

(Hai phi hành gia nghĩ gì về cơ hội bay trong không gian?)

6. What skills does Fuglesang think are important for an astronaut?

(Fuglesang nghĩ lỹ năng nào là quan trọng cho một phi hành gia?)


Bài 3

3. Discuss with your partner the qualities and skills that you think are necessary for an astronaut today. You may look again A CLOSER LOOK 1, Activity 2 for more ideas.

(Thảo luận với bạn cùng học những phẩm chất và kỹ năng mà bạn nghĩ cần thiết cho một phi hành gia ngày nay. Bạn có thể xem lại A CLOSER LOOK 1, Activity 2 để có thêm ý tưởng.)


Bài 4

4. Working harmoniously...

You are in a spacecraft and suddenly these problems happen. Work with your members to solve them.

(Bạn đang ở trong một tàu không gian và đột nhiên có vấn đề xảy ra. Làm việc với các thành viên để giải quyết vấn đề)

- One crew member feels extremely homesick.

(Một thuyền viên cảm thấy nhớ nhà vô cùng.)

- When looking at the monitoring system you discover a strange object approaching Earth.

(Khi nhìn vào hệ thống giám sát bạn phát hiện ra một vật thể lạ đang tiến đến Trái Đất.)


Từ vựng

1. 

float around

(v): trôi nổi

2. 

weightless /ˈweɪtləs/

(adj): không trọng lực

3. 

recall /rɪˈkɔːl/

(v): hồi tưởng, nhớ lại

4. 

describe /dɪˈskraɪb/

(v): miêu tả

5. 

cooperate /kəʊˈɒpəreɪt/

(v): hợp tác

6. 

collaborate with /kəˈlæbəreɪt/

(v): hợp tác

7. 

take care of / teɪ keər əv /

(phr.v): chăm sóc

8. 

boundary /ˈbaʊndri/

(n): đường biên giới

9. 

effort /ˈefət/

(n): nỗ lực

10. 

teamwork /ˈtiːmwɜːk/

(n): làm việc nhóm

11. 

social skills

(n.p): kĩ năng xã hội

12. 

harmoniously /hɑːˈməʊniəsli/

(adv): một cách hòa đồng


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×