Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Chuột Túi Cam
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 11 - Đề số 2 có lời giải chi tiết

Đề bài

I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. f(x)=1+tanxf(x)=1+tanx        B. f(x)=x2+cos(3x)f(x)=x2+cos(3x)    

C. f(x)=x2sin(2x)f(x)=x2sin(2x)       D. f(x)=cotxf(x)=cotx

Câu 2: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

A. y=sinx             B. y=12cosx                                 

C. y=tan2x               D. y=1sinx1+sinx

Câu 3: Tìm a để phương trình (a1)cosx=1 có nghiệm.

A. 0a2,a1    B. [a0a2          

C. a2                           D. a0

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là :

A. Điểm K (với O là trung điểm của BD và K=SOAI)

 B. Điểm M (với O=ACBD;M=SOAI)

 C. Điểm N (với O=ACBD; N là trung điểm SO)

 D. Điểm I.

Câu 5: Nghiệm của phương trình sin(x+π6)=12 là:

A. [x=π3+k2πx=2π3+k2π(kZ)           

B. [x=k2πx=2π3+k2π(kZ)                     

C. [x=kπx=2π3+kπ(kZ)                                      

D. [x=π6+k2πx=5π6+k2π(kZ)

Câu 6: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tanx=1 là:

A. π4         B. 7π4       

C. 3π4       D. π4

Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai?

A. y=cotx nghịch biến trên khoảng (π2;π).       

B. y=sinx nghịch biến trên khoảng (π2;π).

C. y=cosx đồng biến trên khoảng (π3;π2).         

D. y=tanx đồng biến trên khoảng (π3;π2).

Câu 8: Nghiệm của phương trình sin2x3sinx=0 là:

A. [x=kπx=π6+k2π(kZ)          

B. [x=kπx=±π3+k2π(kZ)

C. [x=kπx=±π6+k2π(kZ)          

D. [x=k2πx=±π6+k2π(kZ)

Câu 9: Gọi a là nghiệm của phương trình 2cos2x+cosx1=0 trên khoảng (0;π2). Tính cos2a.

A. 12             B. π3              C. 12                   D. π3

Câu 10: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho v(3;3) và đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=9. Tìm phương trình đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến Tv.

A. (C):(x4)2+(y1)2=9                  

B. (C):(x2)2+(y5)2=9

C. (C):(x+4)2+(y+1)2=9                 

D. (C):(x4)2+(y1)2=3.

Câu 11: Nghiệm của phương trình sinx.cosx.(sin2xcos2x)=0 là:

A. x=kπ2(kZ)               B. x=kπ(kZ)           

C. x=kπ8(kZ)                 D. x=kπ4(kZ)

Câu 12: Cho các mệnh đề sai:

(1) Hàm số y=sinxy=cosx cùng đồng biến trên khoảng (3π2;2π).

(2) Đồ thị hàm số y=2019sinx+10cosx cắt trục hoành tại vô số điểm.

(3) Đồ thị hàm số y=tanxy=cotx trên khoảng (0;π) chỉ có một điểm chung.

(4) Với (π;3π2) các hàm số y=tan(πx), y=cot(πx), y=sin(πx) đều nhận giá trị âm.

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là:

A. 0                 B. 2                 C. 3                D. 1

Câu 13: Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì 2π?

A. y=tan(x2)                       B. y=sin2x               

C. y=cos(x2)                       D. y=cot2x

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi Olà giao điểm của ACBD, Mlà giao điểm của ABCD, Nlà giao điểm của ADBC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SCD)là?

A. SA         B. SN                  C. SM     D. SO

Câu 15: Tìm số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [2019;2019] để phương trình sau có nghiệm

2sin2x+(m1)cos2x=m+1

A. 2021      B. 2020           C. 4038   D. 4040

II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 1 (0.5 điểm): Tìm tập xác định của hàm số y=cot(2x)cos(2x).

Câu 2 (0.5 điểm): Giải phương trình cos2x3sinx+3=0.

Câu 3 (1 điểm): Tìm a để phương trình (2sinx1)(cosxa)=0 có đúng hai nghiệm thuộc (0;π).

Câu 4 (1 điểm): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+cos2x trên đoạn [0;π4].

Câu 5 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC với M, N lần lượt là trung điểm của SB, AB; P thuộc đoạn AC sao cho AP = 2PC.

1. Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:

1.1. (MNP) và (ABC).                   1.2. (MNP) và (SBC).

2. Xác định giao điểm Q của mặt phẳng (MNP) với  SC. Tính PQ  khi biết SA =12cm.


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×