Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3b. Grammar

1. Read the sentences (1-6) and complete the rules (a-f) with the words in bold. Then match. 2.Choose the correct option. 3.Combine the sentences using who(m), which, that, whose, where, when or why.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ)

1. Read the sentences (1-6) and complete the rules (a-f) with the words in bold. Then match.

(Đọc các câu (1-6) và hoàn thành các quy tắc (a-f) với các từ in đậm. Sau đó nối.)

1. ___ David is the person who/that created the popular online publication.

2. ___ The USA is the country where/in which the first smartphone was made.

3. ___ The photo which/that Mark tagged us in appeared on my newsfeed.

4. ___ That new update is the reason why your social media settings have changed.

5. ___ Tina is the girl whose mother reads news bulletins for the local radio station.

6. ___ 2022 was the year when/in which Paul started his new sports channel.

We use...

a. _____ to refer to possession.

b. _____ to refer to things.

c. _____ to refer to people.

d. _____ to refer to reasons.

e. _____ to refer to time. 

f. _____ to refer to place


Bài 2

2. Choose the correct option. (Chọn đáp án đúng.)

1. This is the building _____ they print the local newspaper.

A. where           B. which           C. whose           D. whom

2. Paul, _____ profile picture shows a dog, is my best friend.

A. who                             B. whose          C. whom           D. that

3. An is the person _____ taught me how to use QR codes to share web page links.

A. which           B. who                             C. where           D. whom

4. The low price of the music streaming service is the reason _____ it has become so popular.

A. why                             B. which           C. that                D. when

5. December is the month _____ my best friend and I started a tech podcast together.

A. why                             B. when            C. where           D. which


Bài 3

3. Combine the sentences using who(m), which, that, whose, where, when or why.

(Kết hợp các câu sau dùng who(m), which, that, whose, where, when or why.)

1. Greg is a student in my media studies class. He is a popular music streamer.

2. Jane chose the documentary. It was very interesting and educational.

3. The TV station cancelled the comedy programme. Low ratings were the reason.

4. Kevin is a great influencer. His social media account has 20,000 followers.

5. That billboard has a picture of a famous actor. It is advertising a new film.

6. It was May. I downloaded the podcast app then.

7. That is the PC café. We had our flyers printed there.


Bài 4

4. Combine the sentences using the relative pronoun which.

(Kết hợp các câu sau dùng mệnh đề quan hệ which.)

1. I forgot my phone on the bus. It was frustrating.

2. Eric is using my laptop at the moment. That's why I can't check my emails.

3. Some people post nasty things on social media. That can ruin other people's online experiences.

4. We had no internet connection yesterday. This prevented us from streaming our favourite TV shows.

5. Jacob spends hours online every day. That may be a sign of internet addiction.


Bài 5

5. Make sentences that are true for you using relative clauses with who, which, where, that, which (referring to a whole sentence), why, whose and when.

(Viết các câu đúng về bạn sử dụng các đại từ quan hệ who, which, where, that, which (bổ nghĩa cho cả câu), why, whose and when.


Bài 6

6. Choose the correct option. (Chọn đáp án đúng.)

1. The more often you read the news, _____ informed you will be.

A. the better    B. the better than        C. better           D. better than

2. _____ teens are using social media as a source of information nowadays.

A. The more                                               B. Less

C. More and more                                    D Many and many

3. Newspapers are becoming _____ popular because there are so many online publications these days.

A. less than      B. less and less                           C. the less         D. the less than

4. _____ a billboard is, _____ people can see it.

A. The bigger, the more easily                          B. The bigger, the easier

C. Bigger, more easily                                          D. The bigger, the easily

5. _____ people communicate on social media, _____ face-to-face interaction they will have.

A. More, less   B. The more, the less               C. More, fewer              D. The more, the fewer


Bài 7

7. Rearrange the words to make complete sentences using double comparatives.

(Sắp xếp các từ sau để tạo thành các câu hoàn chỉnh dùng so sánh kép.)

1. The / shorter / is, / a / news / bulletin / the / easily / more / people / remember / it. / can

2. Flyers / less / advertising / for / are / becoming / common / less / and / services.

3. More / people / to / listening / are / these / podcasts / more / entertainment / for / and / days.

4. The / regularly / more / you / more / update / your / blog, / followers / the / get. / might / you

5. faster / we / technology, / develop / The / the / communication / have. / methods / will / we / newer


Bài 8

8. Complete the second sentence so that it means the same as the first one. Use the word in brackets.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống câu thứ nhất. Sử dụng từ trong ngoặc.)

1. The number of people becoming influencers is increasing. (MORE)

 ____________________________________________________________________ are becoming influencers.

2. Her online fanbase is growing bigger year after year. (GROWING)

Her online fanbase _________________________________________________________________ each year.

3. If you do more research, you won't have so many problems with incorrect information. (FEWER)

The more _________________________________________ problems with incorrect information you will have.

4. If you have a more modern phone, you can read online news more quickly. (MORE QUICKLY)

The more modern your phone is, the __________________________________________________ online news.


Bài 9

Make sentences about some popular types of media and media habits in your country, using double comparatives.

(Viết các câu về các loại phương tiện truyền thông phổ biến và thói quen sử dụng các phương tiện đó ở đất nước của bạn, dùng so sánh kép.)


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm về axit acrylic và tính chất hóa học của nó trong công nghiệp.

Khái niệm về polyacrylate

Khái niệm về chất trung gian và vai trò trong phản ứng hóa học: Định nghĩa, loại và ứng dụng trong tổng hợp hóa học

Định nghĩa và hiểu về sức khỏe, tác hại của thuốc lá, rượu và chất kích thích đến sức khỏe con người, cách bảo vệ sức khỏe.

Ứng dụng trong thực phẩm và vai trò của nó trong sản xuất và bảo quản thực phẩm. Các chất bảo quản và vai trò của chúng trong việc bảo quản thực phẩm. Các chất tạo màu và vai trò của chúng trong việc tạo màu cho thực phẩm. Các chất tạo vị và vai trò của chúng trong việc tạo hương vị cho thực phẩm. Các chất làm dày và tăng độ nhớt và vai trò của chúng trong cải thiện độ nhớt và cấu trúc của thực phẩm.

Khái niệm về quảng cáo và vai trò của nó trong marketing. Các loại quảng cáo phổ biến, bao gồm quảng cáo truyền thống, trực tuyến, xã hội, đường phố, truyền hình. Công cụ và kỹ thuật quảng cáo, bao gồm SEO, PPC, email marketing, quảng cáo trên mạng xã hội. Phân tích hiệu quả quảng cáo với các chỉ số và phần mềm như Google Analytics, Facebook Ads Manager, Adobe Analytics, HubSpot, SEMrush, Google Ads. Báo cáo quảng cáo giúp đánh giá hiệu quả của chiến dịch.

Khái niệm và ứng dụng của làm khí lạnh trong đời sống và công nghiệp. Các loại khí lạnh thông dụng và ảnh hưởng đến môi trường. Nguyên lý hoạt động của hệ thống làm lạnh. Ứng dụng của làm khí lạnh trong công nghiệp, bao gồm làm lạnh thực phẩm, bảo quản y tế, sản xuất điện tử và vật liệu xây dựng.

Giới thiệu về làm kem và các thành phần cơ bản trong kem. Các bước làm kem và các phương pháp làm kem phổ biến. Các loại kem phổ biến và cách làm mỗi loại kem. Hướng dẫn về bảo quản và sử dụng kem để đảm bảo an toàn thực phẩm và duy trì chất lượng sản phẩm.

Sản phẩm thực phẩm: Khái niệm, loại và thành phần | An toàn thực phẩm

Khái niệm về bột nở và vai trò của nó trong công nghiệp và đời sống. Các loại bột nở và cơ chế hoạt động của chúng. Tính chất vật lý và hóa học của bột nở. Sử dụng bột nở trong sản xuất bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh pizza, bánh bao, v.v.

Xem thêm...
×