Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3c. Listening

1. Think about an interesting news bulletin you have heard recently. What was the headline? What was it about? 2. a) You are going to listen to a TV commentator talking about a news programme. Read the table below. What information is missing in each gap? b) Listen and fill in the gaps (1-5). Write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER for each answer.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Think about an interesting news bulletin you have heard recently. What was the headline? What was it about?

(Hãy nghĩ về một tin vắn mà bạn đã nghe gần đây. Tiêu đề của nó là gì? Nó nói về vấn đề gì?)


Bài 2 - a

2. a) You are going to listen to a TV commentator talking about a news programme. Read the table below. What information is missing in each gap?

(Bạn chuẩn bị nghe một người thuyết minh trên TV nói về một chương trình tin tức. Đọc bảng bên dưới. Thông tin nào bị thiếu ở mỗi chỗ trống.)

TV programme

Time

Segment

Information

7:00 p.m.

Headlines

Events within the country

1. _____

In-depth news

National and international news stories

7:45 p.m.

Politics

New 2. _____ in relation to this year election

8:15 p.m.

3) _____ news

Upcoming films and reviews of TV programmes

4. _____

Sport

Sport events of the past week

9:00 p.m.

Weather

5. _____ and safety information


Bài 2 - b

 b) Listen and fill in the gaps (1-5). Write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER for each answer.

(Lắng nghe và điền vào các chỗ trống (1-5). Viết KHÔNG QUÁ HAI TỪ VÀ/HOẶC MỘT CON SỐ cho mỗi câu trả lời.)


Bài 3

Multiple matching

3. Read the statements (a-f) in Exercise 4. How many of them accurately describe you?

(Đọc các phát biểu (a-f) trong bài tập 4. Có bao nhiêu trong số chúng miêu tả chính xác về bạn?)

a. "I subscribe to my favourite publications."  (Tôi đăng kí nhận ấn phẩm ưa thích.)

b. "I check my newsfeed often."  (Tôi xem bảng tin thường xuyên.)

c. "I typically tag friends in my online posts.'  (Tôi thường gắn thẻ bạn bè trong bài đăng trên mạng của tôi.)

d. "I catch news bulletins regularly."  (Tôi thường xuyên nghe các bản tin.)

e. "I frequently post social media stories."  (Tôi thường đăng các câu chuyện lên mạng xã hội.)

f. "I sometimes send personal messages to people I know."  (Đôi khi tôi gửi những tin nhắn cá nhân đến những người tôi biết.)


Bài 4

4.  You are going to listen to five people talking about their media habits. Listen and match the people (1-5) to the statements (a-f). There is one extra statement.

(Bạn sẽ nghe 5 người nói về thói quen dùng phương tiện truyền thông của họ. Nghe và nối những người đó (1-5) với các phát biểu (a-f). Có một phát biểu bị dư.)

1. ___ Dave

2. ___ Sarah

3. ___ Ben

4. ___ Lucy

5. ___ Jake

a. "I subscribe to my favourite publications."

b. "I check my newsfeed often."

c. "I typically tag friends in my online posts.”

d. "I catch news bulletins regularly."

e. "I frequently post social media stories."

f. "I sometimes send personal messages to people I know."


FUNTIME

 Look at the picture. Circle the correct phrasal verb.

(Nhìn vào bức tranh. Khoanh tròn vào cụm động từ đúng.)

Did you finally run across/run out of the phone which you lost?

Yes, but not how I hoped!


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

×