Unit 3: The mass media
Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3e. Writing
Tiếng Anh 12 Bright Unit 4 Từ vựng Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3d. Speaking Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3c. Listening Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3b. Grammar Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 3a. Reading Luyện tập từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 12 Bright Tiếng Anh 12 Bright Unit 3 Từ vựngTiếng Anh 12 Bright Unit 3 3e. Writing
1. a) Look at the pie chart. What information does it contain? b) Read the report and fill in the gaps (1-5) with the information from the pie chart. 2. Which paragraph in the report in Exercise 1 ...
Bài 1 - a
1. a) Look at the pie chart. What information does it contain?
(Nhìn vào biểu đồ tròn. Nó chứa thông tin gì?)
Bài 1 - b
b) Read the report and fill in the gaps (1-5) with the information from the pie chart.
(Đọc báo cáo và điền vào các chỗ trống (1-5) với thông tin từ biểu đồ tròn.)
A. This pie chart illustrates the results of a survey on 1) _____. The survey was conducted in Greenville in 2022 and categorised news media use by media types. Overall, the chart indicates a visible trend in Greenville that people were most likely to use broadcast media as their primary news source.
B. Regarding the most significant portion of the graph, television programmes accounted for 2) _____ of all news media use among the residents of Greenville. Next to that, with a lower portion of the total, are 3) _____ which made up 35%. By contrast, only 4) _____ of people in Greenville used news websites to get their news. Furthermore, 5) _____ and social media accounted for only 15% and 8%, respectively.
C. Overall, it is dear from the survey data that most Greenville residents preferred to use broadcast media to get their news, whereas print and digital media added up to just over a quarter of the total use in the area.
Bài 2
2. Which paragraph in the report in Exercise 1 ...
(Đoạn văn nào trong báo cáo của bài 1…)
1. summarises and explains what the results indicate?
(tổng kết và giải thích những thứ kế quả chỉ ra?)
2. expresses the purpose of the chart and the general trend?
(thể hiện mục tiêu của biểu đồ và xu thế chung?)
3. describes and compares the chart sections?
(mô tả và so sánh các phần?)
Bài 3
3. Read the report again. Underline the words/phrases whose meanings are similar to those in the Useful Language box.
(Đọc lại bài báo cáo lần nữa. Gạch chân dưới các từ/cụm từ có nghĩa giống với nghĩa của những từ/cụm từ trong Hộp Ngôn ngữ Thông dụng.)
Useful Language Box (Hộp Ngôn ngữ Thông dụng.) |
• represents (miêu tả, trình bày) • demonstrates (biểu diễn) • shows (thể hiện) • segment (đoạn, khúc) • part (phần) • share (phần (đóng góp...)) • comprised (bao gồm) • constituted (được tạo thành) • made up (cấu thành) • Besides (Bên cạnh đó) • In addition (Thêm vào đó) • Moreover (Hơn nữa) • While (Trong khi) • On the other hand (Mặt khác) • However (Tuy nhiên) • Whereas (Trong khi) • In general (Nhìn chung) • All in all (Nói tóm lại) • In conclusion (Kết luận) |
Bài 4
4. Read the pie chart about social media use of teenagers in Greenville. Answer the questions.
(Đọc biểu đồ tròn về việc sử dụng mạng xã hội của các thanh thiếu niên ở Greenville. Trả lời các câu hỏi sau.)
![]() |
Social media use of teenagers in Greenville in 2022 (Việc sử dụng mạng xã hội của thanh thiếu niên Greenvill năm 2022) checking newsfeeds: 32% (xem bảng tin) sending personal messages: 28% (gửi tin nhắn cá nhân) sharing photos: 18% (chia sẻ hình ảnh) commenting on posts: 15% (bình luận trên các bài viết) uploading blogs: 7% (đăng tải các bài blog: 7%) |
1. What are you going to write?
(Bạn dự định sẽ viết gì?)
2. What key features does the pie chart indicate?
(Những ý chính nào mà biểu đồ tròn chỉ ra?)
3. What other information does the pie chart show?
(Những thông tin khác mà biểu đồ tròn thể hiện là gì?)
4. What conclusions can you make from the pie chart?
(Có thể đưa ra kết luận gì từ biểu đồ này.)
Bài 5
5. Write a report using the information from the pie chart in Exercise 4 (about 180-200 words).
(Viết một bài báo cáo dùng các thông tin từ biểu đồ tròn ở bài tập 4. (khoảng 180 – 200 từ))
Paragraph 1: writing about the purpose of the chart, describing the general trend
(Đoạn 1: viết về mục đích của biểu đồ, mô tả xu hướng chung)
Paragraph 2: describing and comparing the sections of the chart in detail
(Đoạn 2: mô tả và so sánh chi tiết các phần của biểu đồ)
Paragraph 3: summarising the chart and explaining what the results indicate
(Đoạn 3: tóm tắt biểu đồ và giải thích những điều kết quả chỉ ra.)
Bài 6
6. Check your report for spelling/grammar mistakes. Then, in pairs, swap your reports and check each other's work.
(Kiểm tra lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp. Sau đó, theo cặp, đổi bài cho nhau và chấm bài.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365