Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit 5 5d. Speaking

1.a) Fill in each gap with smog, commerce, management, transit, soaring or facilities. Then listen and check. b) Can you think of other pros and cons to urbanisation? 2.Listen and read the dialogue. What are Laura and John talking about?

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1 - a

 a) Fill in each gap with smog, commerce, management, transit, soaring or facilities. Then listen and check.

(Điền vào các chỗ trống với smog, commerce, management, transit, soaring or facilities. Sau đó nghe và kiểm tra.)

Rural migration, industrialisation and government policies are all factors that contribute to urbanisation. Are there good or bad aspects to urbanisation? Let's take a look.

Pros

• rapid 1) _____ systems available for convenient travel

• improved quality of education and higher salaries

• better access to medical 2) _____ 

• improved trade and 3) _____

Cons

• 4) _____ and poor air quality

• 5) _____ prices for homeowners

• creation of slums and poor areas.

• waste 6) _____ problems


Bài 1 - b

 b) Can you think of other pros and cons to urbanisation?

(Bạn có thể nghĩ ra những lợi ích và mặt hạn chế khác của sự đô thị hóa không?)


Bài 2 - a

2. Listen and read the dialogue. What are Laura and John talking about?

(Nghe và đọc đoạn hội thoại. Laura và John đang nói về điều gì?)

Laura: Hey John, what do you think about urbanisation?

John: To be honest, I don't support it.

Laura: Why not? Don't you think urbanisation leads to better education systems and improved career options for young people?

John: No doubt about that. However, urbanisation increases competition for jobs.

Laura: Maybe ... but don't you agree that cities provide a better quality of life in general?

John: That's not how I see it. Smog and overcrowding are real problems. I believe it's better to have small cities than big ones.


Bài 2 - b

 b) Which of the underlined phrases/ sentences are used for agreeing?/disagreeing?/ expressing doubts?

(Cụm từ/ câu gạch chân nào được dùng để đồng ý/không đồng ý/ thể hiện những nghi ngờ?)


Bài 2 - c

c) Replace the underlined phrases/ sentences with It's possible, I didn't think of it that way and I couldn't agree with you more. Think of more similar phrases/sentences.

(Thay thế các cụm từ/câu được gạch chân với It's possible, I didn't think of it that way and I couldn't agree with you more. Nghĩ ra những câu/cụm từ tương tự.)


Bài 3

2. Act out a dialogue similar to the one in Exercise 2a. Use the diagram below. Mind the intonation and rhythm.

(Diễn một đoạn hội thoại giống với hội thoại trong bài tập 2a. Dùng sơ đồ bên dưới. Chú ý am điệu và ngữ điệu.)

A: Ask B for his/her opinion about an issue.

B: Give your opinion.

A: Respond and give your opinion.

B: Agree and give another opinion.

A: Express doubt and give another opinion.

B. Disagree and give your reason.


Bài 4

4. Choose the word that has the stress pattern different from the others. Then listen and repeat. Practice saying them.

(Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại. Nghe và lặp lại. Luyện tập nói chúng.)

1. A. pollution

B. quality

C. creation

D. migration

2. A. community

B. facility

C. education

D. biology

3.

A. economic

B. residential

C. separation

D. industrial

4.

A. opportunity

B. urbanisation

C. deforestation

D. accommodation


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Khái niệm về mùi cay và tác động của nó lên con người

Khái niệm về hăng và vai trò của nó trong hóa học

Khái niệm về chất tạo mùi và vai trò trong ngành công nghiệp và đời sống hàng ngày. Các loại chất tạo mùi tự nhiên và tổng hợp. Cơ chế tạo mùi và ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm, nước hoa và các sản phẩm khác.

Hơi axit axetic - khái niệm, cấu trúc, tính chất và ứng dụng trong công nghiệp và đời sống (150 ký tự).

Khái niệm về kích thích mạnh và các loại kích thích mạnh: tác động lên cơ thể và hậu quả.

Giới thiệu về bệnh về hô hấp - Tổng quan, bệnh phổ biến, nguyên nhân, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị

Khái niệm về khu vực thông gió - Định nghĩa và vai trò trong kiến trúc và xây dựng. Thiết kế khu vực thông gió - Lựa chọn vị trí, kích thước và cách bố trí. Lợi ích của khu vực thông gió - Cải thiện chất lượng không khí, tiết kiệm năng lượng và thoáng mát. Xây dựng và bảo dưỡng khu vực thông gió - Lựa chọn vật liệu, phương pháp và chu kỳ bảo dưỡng.

Giới thiệu về rửa sạch và quy trình rửa sạch

Vai trò của bác sỹ kiểm tra sức khỏe

Axit axetic: độc tính, cách tiếp xúc và phòng tránh, xử lý và sơ cứu

Xem thêm...
×