Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Vocabulary Expansion Unit 6

1. Complete the sentences with the words in the list.2. Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word. Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Complete the sentences with the words in the list.

(Hoàn thành các câu với các từ trong danh sách.)

• harness • installations • maintenance • consistent • viable • sustainable • sector • adopt

1. Solar panels occupy little space, so they are perfect for home _____.

2. If Vietnam can _____ the power of its coastal waters, it can generate a lot of clean energy.

3. Not all green energy solutions are _____ in every location because some depend on weather conditions.

4. To protect the environment, it is essential that we all _____ a green lifestyle.

5. Nowadays, governments worldwide are investing more than ever in the green energy _____.

6. Wind turbines are not practical for private homes because they require a lot of regular _____.

7. Wind power and solar power are _____ energy sources because they provide an endless supply of power without creating emissions.

8. Because tidal power is a _____ source of energy, it is a very reliable way to generate electricity. 


Bài 2

2. Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word.

(Chọn đáp án (A, B, C hoặc D) để chỉ ra từ đồng nghĩa với từ được gạch chân.)

1. Scientists are developing new ways to generate energy without damaging the environment.

A. utilise           B. produce       C. maintain      D. renew

2. Solar and wind power could provide an affordable source of energy to people in need worldwide.

A. clean             B. fast                C. useful            D. cheap

Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

(Chọn đáp án (A, B, C hoặc D) để chỉ ra từ trái nghĩa với từ được gạch chân.)

3. The rapid growth of industries has resulted in the depletion of the world's natural resources.

A. conservation                          B. exhaustion

C. pollution                                  D. reduction

4. Because renewable energy is abundant, it is less expensive than non-renewable energy sources.

A. significant                               B. plentiful

C. scarce                                        D. inefficient 


Bài 3

3. Complete the sentences with the words in the list.

(Hoàn thành các câu với các từ trong danh sách.)

• initiative • consult • generation • capacity • roadmap • contribution

1. Carbon180 is an organisation that has made a huge _____ to the fight against climate change.

2. The national government has announced a new _____ to switch to renewable energy.

3. Vietnam's enormous tidal power _____ comes from its long coastline.

4. City planners have developed a _____ which outlines their environmental goals for the next decade.

5. National leaders will _____ with scientists to find solutions to the energy crisis.

6. Our city relies mainly on biomass fuel for the _____ of electricity. 


Bài 4

4. Complete the sentences with the words in the list.

(Hoàn thành các câu với các từ trong danh sách.)

• bustling • phenomenon • alleviate • amenity • newcomer • strain

1 Urbanisation is a(n) _____ that occurs when people feel they must move to the city for a better quality of life.

2. In Vietnam, an increasing number of people are moving away from _____ cities to find a more peaceful lifestyle.

3. Constructing more wind and solar farms can help us to _____ the need for fossil fuels.

4. Public transport is an important public _____ which can be improved with green energy technology.

5. For a(n) _____ to a rural area, a lack of infrastructure can be a challenge.

6. Urban areas often  experience a _____ on public services like healthcare and waste management. 


Bài 5

5. Choose the correct option. (Chọn đáp án đúng.)

1. Mike switched to solar power at his house because it was much more _____ and saved him a lot of money.

A. economy                                  B. economics

C. economical                                            D. economist

2. The environmental organisation plans to run campaigns to persuade people to reduce their _____ on fossil fuels.

A. rely                B. reliance       C. reliant          D. reliability

3. How much power can one wind turbine _____ in a single day?

A. produce       B. productive C. product        D. productivity

4. That geothermal plant has been in _____ for the past two years.

A. operate        B. operator      C. operation    D. operational 


Bài 6

6.  Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết dạng đúng của các từ trong ngoặc vào chỗ trống.)

1. In the coming decades, we must prioritise _____ energy development, such as wind power. (SUSTAIN)

2. Wind power has made a huge _____ to reducing carbon emissions. (CONTRIBUTE)

3. The environmental charity received financial aid from a wealthy _____ from the UK. (INVEST)

4. By cutting out _____ in our energy use, we can reduce our carbon footprint. (EFFICIENT)

5. Scientists discovered a harmful _____ in the lake that had been released by a nearby factory. (CHEMIST)

6. The _____ of tidal power makes it a very useful option in countries with long coastlines. (RELY)

7. The company cut down its _____ in its factories to save money and reduce pollution. (CONSUME)

8. We must become less _____ on fossil fuels if we are to combat climate change in the long term. (DEPEND


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Giới thiệu về hợp chất tạo màu

Khái niệm về độ chọn lọc phản ứng

Khái niệm về phương pháp thay thế

Khái niệm về Anhydrid Asetat

Khái niệm về chất xúc tác thân thiện với môi trường

Khái niệm về tối ưu hoá phản ứng trong lĩnh vực hóa học

Khái niệm về chất lỏng không màu

Khái niệm về mùi đặc trưng - Định nghĩa và vai trò trong giảm nhẹ mùi hôi. Mùi đặc trưng là mùi độc đáo, tồn tại tự nhiên hoặc được tạo ra để tạo ấn tượng đặc biệt. Giúp giảm mùi hôi, tạo môi trường dễ chịu, kích thích giác quan mũi và tạo trải nghiệm độc đáo. Mùi đặc trưng khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và lĩnh vực sử dụng, tạo ấn tượng và tác động tích cực đến con người. Cấu trúc và tính chất của chất gây mùi đóng vai trò quan trọng trong việc tạo mùi đặc trưng. Sử dụng mũi và vị giác để nhận biết mùi đặc trưng. Ứng dụng trong công nghiệp, nghiên cứu và cuộc sống hàng ngày.

Tổng quan về công dụng trong ngành hóa học - Công dụng của hóa chất trong công nghiệp, y tế, nông nghiệp và môi trường. Ứng dụng của công nghệ hóa học trong sản xuất, chế tạo và xử lý vật liệu. Công dụng của hóa chất trong phân tích và kiểm tra chất lượng sản phẩm, môi trường và sức khỏe. Công dụng của hóa chất trong nghiên cứu và phát triển, tạo ra các sản phẩm và công nghệ mới.

Acyl hóa - Định nghĩa, vai trò và ứng dụng của quá trình hóa học này. Cơ chế và mối quan hệ với ester hóa, amid hóa và thioester hóa.

Xem thêm...
×