Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Vocabulary Expansion Unit 7

1. Complete the sentences with the words in the list. 2. Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word. Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

1. Complete the sentences with the words in the list.

(Hoàn thành các câu với các từ trong danh sách.)

• interpretation • algorithms • imitate • assembly • navigation • obstacles • commands • productivity

1. Humanoid robots _____ human expressions effectively.

2. That AI app uses _____ to process large amounts of data in seconds.

3. Industrial robots are being used in more and more factories for product _____ because they can build items more quickly and efficiently than humans.

4. Jean uses a(n) _____ app to help her get around new places quickly.

5. Some robots can avoid _____ and rescue people from dangerous situations.

6. Andy can control his household robot using voice _____. 

7. Using AI, companies can process data more quickly and help boost the _____ of their employees.

8. Advanced AI are capable of making decision and providing _____ in the same way that humans do. 


Bài 2

2. Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word.

(Chọn đáp án (A, B, C hoặc D) để chỉ ra từ đồng nghĩa với từ được gạch chân.)

1. Fiona's speaking coach app gives her helpful feedback on her pronunciation.

A. instruction B. comment    C. question      D. answer

2. Nathan's diet tracker app allows him to monitor his food intake.

A. reduce          B. improve       C. observe        D. alter

Choose the option (A, B, C or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

(Chọn đáp án (A, B, C hoặc D) để chỉ ra từ trái nghĩa với từ được gạch chân.)

3. John decided to free up some space on his phone to download a new app.

A. find                B. clear                            C. fill                   D. make

4. How easy is it to activate voice commands on this device?

A. open             B. trigger          C. initiate         D. disable 


Bài 3

3. Choose the correct option. (Chọn đáp án đúng.)

1. Robots can now be used to operate _____.

A. machine      B. machinery C. mechanic    D. mechanical

2. Thanks to AI, factories can manufacture products more _____.

A. efficient       B. efficiency    C. efficiently    D. inefficient

3. Some medical robots are capable of performing _____ operations in hospitals.

A. surgery        B. surgically    C. surgeon       D. surgical

4. By using AI apps to plan your school assignments, you can be more _____. 

A. productive B. productivity             C. production D. produce 


Bài 4

4. Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết đúng dạng của từ trong ngoặc vào chỗ trống.)

1. Mia accidentally turned on voice command on her device and she couldn't _____ it. (ACTIVATE)

2. This private digital _____ helps me in finding helpful information online. (ASSIST)

3. Do you know the name of the _____ that made this device? (MANUFACTURE)

4. Oliver read an article in which it was stated that robots are being used to _____ conditions on the surface of Mars. (OBSERVATION)

5. With the advent of AI-powered robots, humans should no longer be required to do dangerous or physically _____ tasks. (DEMAND)

6. Would you trust a robot to carry out a _____ procedure on you? (MEDICINE)

7. How _____ are domestic household robots? (EFFICIENCY)

8. It's so amazing that AI can _____ human speech and take part in conversations. (INTERPRETATION


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Nung chảy quặng sắt và quá trình sản xuất thép từ quặng sắt: định nghĩa, vai trò, các bước thực hiện và tính chất của quặng sắt.

Khái niệm về lò luyện kim và cấu trúc, nguyên lý hoạt động của nó trong ngành công nghiệp chế tạo kim loại, bao gồm hệ thống nạp và xả sản phẩm, hệ thống làm mát và hệ thống điều khiển. Mô tả các loại lò luyện kim phổ biến trong ngành, bao gồm lò nung điện, lò cốt đốt, lò chân không và lò tuyết."

Khái niệm về con lăn nóng và cấu tạo, ứng dụng của nó. Các loại con lăn nóng và cách sử dụng chúng.

Khái niệm về thép đúc liên tục

Dải thép liền mạch - định nghĩa, cấu trúc và ứng dụng trong ngành công nghiệp thép, xây dựng, ô tô, máy móc và thiết bị điện tử.

Khái niệm về Thép trắng và ứng dụng trong công nghiệp và đời sống

Khái niệm về kiểm tra chất lượng sản phẩm, phương pháp kiểm tra và tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm - Quản lý chất lượng sản phẩm

Khái niệm về tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng và vai trò của nó trong đảm bảo chất lượng sản phẩm

Tính chịu mài mòn: định nghĩa, đo lường và ứng dụng vật liệu. Nguyên nhân và loại mài mòn, cùng các phương pháp chống mài mòn như sơn phủ, tôi hóa và sử dụng vật liệu chống mài mòn.

Khái niệm về thước cứng và vai trò của nó trong đo lường

Xem thêm...
×