Chương 3: Địa lí các ngành kinh tế
Một trong những vai trò của nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
Câu 1
Một trong những vai trò của nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A. khai thác hợp lí nguồn tài nguyên.
B. tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.
C. tạo nhiều việc làm cho người lao động.
D. tạo nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
Câu 2
Thế mạnh tự nhiên để nước ta quy hoạch các vùng chuyên canh sản xuất lương thực, thực phẩm là
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoa theo mùa.
B. có nhiều vùng đất thấp, trũng ngập nước.
C. vùng đồi trung du trải dài theo chiều bắc - nam.
D. có hai đồng bằng châu thổ rộng lớn và dải đồng bằng ven biển.
Câu 3
Thế mạnh tự nhiên để nước ta phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả là
A. các thung lũng rộng, kín gió, tầng đất dày.
B. dải đồng bằng ven biển kéo dài từ Bắc vào Nam với đất pha cát.
C. vùng đồi núi thấp rộng lớn, bề mặt rộng, khá bằng phẳng với đất fe-ra-lit.
D. các đồng bằng châu thổ rộng, bề mặt bằng phẳng với đất phù sa màu mỡ.
Câu 4
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa là điều kiện thuận lợi cho nước ta
A. trồng được các loại cây ôn đới rộng khắp cả nước.
B. phát triển nông nghiệp nhiệt đới và đa dạng sản phẩm.
C. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn.
D. hình thành các vùng trồng cây ăn quả cận nhiệt từ Bắc vào Nam.
Câu 5
Khó khăn lớn nhất của nước ta trong việc xuất khẩu nông sản hiện nay là
A. thiếu nước và đất cho các hoạt động sản xuất.
B. thiếu nguồn lao động và công nghệ sản xuất còn lạc hậu.
C. sự biến động của thị trường và chất lượng sản phẩm.
D. ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
Câu 6
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm mạnh tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng mạnh tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
Câu 7
Nguyên nhân nào sau đây không làm tăng giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta?
A. Hình thức sản xuất nông nghiệp được thay đổi.
B. Phát triển nông nghiệp theo chuỗi giá trị.
C. Đổi mới quy trình sản xuất, áp dụng khoa học - công nghệ, ...
D. Khí hậu có nhiều thay đổi thuận lợi cho nông nghiệp phát triển.
Câu 8
Dựa vào bảng số liệu, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.1. Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
Tính năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị tính: tạ/ha).
Câu 9
Dựa vào bảng số liệu, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.1. Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
Câu 10
Dựa vào bảng số liệu, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.1. Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D sau đây:
A. Diện tích trồng lúa giảm dần.
B. Sản lượng lúa không tăng.
C. Sản lượng lúa tăng liên tục.
D. Năng suất lúa giảm.
Câu 11
Vùng nào sau đây có diện tích và sản lượng lúa cao nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 12
Đánh dấu X vào ô thích hợp trong bảng theo mẫu sau để thấy được một số loại cây trồng thế mạnh phân theo vùng ở nước ta.
Bảng 10.2. Một số loại cây trồng thế mạnh phân theo vùng ở nước ta
Câu 13
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.3. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Cột ghép.
D. Đường.
Câu 14
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.3. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Cột ghép.
D. Đường.
Câu 15
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.3. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Cột ghép.
D. Đường.
Câu 16
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.3. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D sau đây:
A. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục.
B. Diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm liên tục.
C. Tổng diện tích cây công nghiệp tăng liên tục.
D. Tổng diện tích cây công nghiệp giảm liên tục.
Câu 17
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.4. Số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010- 2021 (Đơn vị: triệu con)
Tính tốc độ tăng trưởng của đàn trâu, bò, lợn và gia cầm của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (lấy năm 2010 = 100 %).
Câu 18
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.4. Số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010- 2021 (Đơn vị: triệu con)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng của một số vật nuôi ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Cột.
Câu 19
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi.
Bảng 10.4. Số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010- 2021 (Đơn vị: triệu con)
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D sau đây:
A. Gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất.
B. Số lượng trâu giảm liên tục.
C. Số lượng bò, lợn thay đổi theo từng giai đoạn.
D. Lợn có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
Câu 20
Cho bảng số liệu sau:
Bảng 10.5. Diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
b) Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 - 2021, tổng diện tích rừng ở nước ta tăng bao nhiêu nghìn ha?
c) Hãy đưa ra một thông điệp để góp phần bảo vệ rừng ở nước ta.
Câu 21
Quan sát biểu đồ sau, trả lời câu hỏi.
Biểu đồ trên được gọi là biểu đồ
A. cột chồng.
B. cột ghép.
C. cột đơn.
D. miền.
Câu 22
Quan sát biểu đồ sau, trả lời câu hỏi.
Từ năm 2010 đến năm 2021, tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng được bao nhiêu triệu tấn?
A. 36 triệu tấn.
B. 2,2 triệu tấn.
C. 3,6 triệu tấn.
D. 1,4 triệu tấn.
Câu 23
Quan sát biểu đồ sau, trả lời câu hỏi.
Dựa vào tốc độ tăng trưởng, hãy cho biết cơ cấu ngành thuỷ sản của nước ta chuyển dịch theo xu hướng nào.
A. Tỉ trọng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
B. Giảm tỉ trọng thuỷ sản khai thác, tăng tỉ trọng thuỷ sản nuôi trồng.
C. Tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
D. Tăng tỉ trọng thuỷ sản khai thác, giảm tỉ trọng thuỷ sản nuôi trồng.
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365