Trò chuyện
Bật thông báo
Click Tắt thông báo để không nhận tin nhắn cho đến khi bạn Bật thông báo
Tôi:
Biểu tượng cảm xúc
😃
☂️
🐱

Tiếng Anh 12 Bright Unit Hello! Hello! trang 6, 7

1. Fill in each gap with old-fashioned, strict, easy-going, independent, difficult or worried. 2. Fill in the gap (1 – 8) with the verbs in the list. Then listen and check. 3. Label the pictures with the geographical features. The first letters are given. Then listen and check. 4. Choose the correct option. 5. What geographical features or cultural attractions from Exercise 3 and 4 have you visited/would like to visit? Tell your partner. 6. Put the verbs in brackets into the Present Simple or t

Cuộn nhanh đến câu

Bài 1

Vocabulary – Family qualities

(Từ vựng - Các tính cách trong gia đình)

1. Fill in each gap with old-fashioned, strict, easy-going, independent, difficult or worried.

(Điền vào mỗi chỗ trống với các từ old-fashioned, strict, easy-going, independent, difficult hay worried.)

1. Our grandfather is a bit _____; he doesn’t even use a computer.

2. Becky is very _____; she never asks for help with anything.

3. Don’t be so _____! You can’t expect everything done your way.

4. I think I’m pretty _____; I am usually very calm and don’t get upset easily.

5. Why is Mike so _____? It’s not even his fault!

6. My parents are quite _____; I’m not allowed to play video games on weeknights.


Bài 2

2. Fill in the gap (1 – 8) with the verbs in the list. Then listen and check.

(Điền vào các chỗ trống (1 – 8) với các động từ trong danh sách. Sau đó nghe và kiểm tra lại.)


have

give

break

nag

listen

help

set

like

                        Family rules

In this family, parents please…

  • don’t 1) _____ about studies/chores.
  • 2) _____ enough pocket money.
  • don’t 3) _____ hard rules.
  • 4) _____ your teen’s friends.

and teens please …

  • 5) _____ good manners.
  • 6) _____ to your parents’ advice.
  • 7) _____ around the house.
  • don’t 8) _____ the rules.

Let’s have a hppy family!


Bài 3

3. Label the pictures with the geographical features. The first letters are given. Then listen and check.

(Dãn nhán các bức ảnh sau với các đối tượng địa lý. Các chữ cái đầu tiên đã được cho trước. Sau đó nghe và kiểm tra lại.)



Bài 4

Cultural attractions

(Các điểm du lịch văn hóa)

4. Choose the correct option.

(Chọn đáp án đúng.)

1. Thiên Mụ Pagoda/Tomb is a significant cultural site and a place of worship in Huế.

2. The Imperial Cathedral/Citadel of Thăng Long is an ancient site that used to be the political centre of Vietnam for many centuries.

3. The Independence Palace/Tower is one of the must-see destinations in Ho Chi Minh City.


Bài 5

5. What geographical features or cultural attractions from Exercise 3 and 4 have you visited/would like to visit? Tell your partner.

(Đối tượng địa lý hoặc điểm du lịch văn hóa nào từ Bài tập 3 và 4 nào mà bạn đã đi hay muốn đi? Hãy kể với bạn cùng bàn của bạn.)


Bài 6

Present Simple & Present Continuous

(Thì hiện tại đơn & hiện tại tiếp diễn)

6. Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous.

(Chia các động từ trong ngoặc thành thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn.)

1.

A: _____ (your parents/be) easy-going people?

B: Not really. They often _____  (nag) about my studies!

2.

A: _____ (your brother/ usually/help) around the house?

B: No, he _____ (not/do) the housework very often.

3.

A: _____ (Fred/go) hiking in the mountains today?

B: No. He _____ (stay) home today because he has chores to do.

4.

A: My dad is the person who always _____ (set) the rules in my house. What about in your house?

B: It's my mum, but she _____ (not/be) very strict.

5.

A: My sister _____ (always/take) my things without asking, which is so annoying.

B: Same here. I _____ (not/like) that.

6.

A: _____ (Phoebe/get) much pocket money at home?

B: No, she _____ (look) for a part-time job to earn some cash now.


Bài 7

7. Rewrite the following sentences without changing their meanings. Use the word in bold. Write in your notebook.

(Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi. Dùng từ in đậm. Viết vào vở của bạn.)

1. Lisa has a dress on for the tour of Mai Chau Valley today. (WEARING)

(Lisa mặc váy đi tham quan Thung lũng Mai Châu hôm nay.)

2. Jason and his friends intend to go on a cave tour tomorrow. (GOING)

(Jason và những người bạn của anh ấy dự định sẽ đi tham quan hang động vào ngày mai.)

3. We are going to catch the bus to the citadel at 3 p.m. (DEPARTS)

(Chúng ta sẽ bắt xe buýt đến Hoàng thành lúc 3 giờ chiều.)

4. It's not typical that he is breaking the rules. (USUALLY)

(Việc anh ấy vi phạm quy tắc không phải là điều bình thường.)

5. Erin has a part-time job as a tour guide these days. (WORKING)

(Hiện nay Erin đang làm hướng dẫn viên du lịch bán thời gian.)


Bài 8

Linking verbs/ Stative verbs

(Liên động từ/ Đông từ trạng thái)

8. Choose the correct option.

(Chọn đáp án đúng.)

1. Jane's parents are/are being old-fashioned people in general.

2. It gets/is getting very cold on this mountain at night.

3. Sam thinks/is thinking about visiting Thien Mu Pagoda this weekend.

4. Eric becomes/is becoming annoyed whenever his parents nag at him.

5. Sarah and her family stay/are staying at her aunt's house during their holiday this year.

6. Dan tastes/is tasting the soup to see if it needs more salt.

7. What's wrong with An? She is seeming/ seems very quiet.

8. The noise of that waterfall sounds/is sounding so relaxing to me.

9. I see/am seeing why you are sad. Your parents nagged at you about your studies.

10. A: Do you know where Mike is? B: He has/is having lunch with his grandparents.


Bài 9

Article (Mạo từ)

9. Choose the correct option.

(Chọn đáp án đúng.)

1. Last year, Mike went hiking to _____ Mount Fansipan with his friends.

A. a                

B. an               

C. the              

D. –

2. It was the visit to _____ Temple of Literature that Fiona enjoyed the most.

A. a                

B. an               

C. the              

D. –

3. Laura has _____ nervous expression on her face. She looks worried.

A. a                

B. an               

C. the              

D. –

4. When Mike feels stressed, he usually plays _____ guitar.

A.-                  

B. the              

C. a                 

D. an

5. People say that the food at _____ night market tastes incredible.

A. a                

B. the              

C. a                 

D. –

6. My aunt Emma is _____ art teacher. She is _____ only art teacher in my village.

A. an, the        

B. an, -           

C. an, an         

D. a, the


Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365

Học tập cùng Learn Anything
Chủ đề:

Loại vải đa dụng: Định nghĩa, đặc điểm và ứng dụng | Cotton, polyester, nylon, rayon và spandex | Độ bền, đàn hồi, co giãn và chống nước | Sử dụng trong may mặc, nội thất và đồ dùng thể thao.

Popular Choice - Khái niệm, ý nghĩa và yếu tố ảnh hưởng

Khái niệm về vải len, cách sản xuất và tính chất của nó - Công nghệ đan len - Các loại vải len phổ biến và ứng dụng trong đời sống và công nghiệp.

Khái niệm về Interlocking Yarns

Khái niệm và cách sử dụng vòng lặp trong lập trình, bao gồm vòng lặp for, while và do-while. Các câu lệnh điều khiển vòng lặp như break, continue và goto cũng được giới thiệu.

Khái niệm về Fabric và các loại vải thường được sử dụng - Tính chất, ứng dụng và sự đa dạng của Fabric.

Khái niệm và loại phụ kiện thời trang, cách lựa chọn, phối đồ và bảo quản phụ kiện để tạo nên phong cách riêng và duy trì giá trị sử dụng - Tìm hiểu ngay!

Khái niệm về Home Decor

Khái niệm về Stretchiness - Ảnh hưởng của độ dày, độ ẩm, nhiệt độ, áp lực - Các phương pháp đo lường - Ứng dụng trong sản xuất quần áo, giày dép, đồ chơi và thiết bị y tế.

Khái niệm về Garments - Định nghĩa và mô tả ngắn gọn về các loại quần áo trong danh sách garments. Các loại Garments - Mô tả chi tiết về các loại quần áo trong danh sách garments, bao gồm mục đích sử dụng, kiểu dáng và vật liệu sản xuất. Phân loại Garments theo mùa - Phân loại các loại garments theo mùa sử dụng, bao gồm những quần áo nên mặc trong mùa nóng và mùa lạnh. Thiết kế và sản xuất Garments - Tổng quan về quá trình thiết kế và sản xuất garments, bao gồm các bước thiết kế, chọn vật liệu và quy trình sản xuất.

Xem thêm...
×