Unit 7: Artitificial intelligence
Tiếng Anh 12 Unit 7 7.1 Vocabulary
Tiếng Anh 12 Unit 7 7.2 Grammar Tiếng Anh 12 Unit 7 7.3 Listening Tiếng Anh 12 Unit 7 7.4 Reading Tiếng Anh 12 Unit 7 7.5 Grammar Tiếng Anh 12 Unit 7 7.6 Use of English Tiếng Anh 12 Unit 7 7.7 Writing Tiếng Anh 12 Unit 7 7.8 Speaking Tiếng Anh 12 Unit 7 Focus Review 7 Luyện tập từ vựng Unit 7 Tiếng Anh 12 English Discovery Tiếng Anh 12 English Discovery Unit 7 Từ vựngTiếng Anh 12 Unit 7 7.1 Vocabulary
1. Look at the photos. What applications of artificial intelligence can you name? 2. Listen and read the text about aritificial intelligence. Choose the correct answers to the questions on page 77. 3. Circle the correct option.
Bài 1
1. Look at the photos. What applications of artificial intelligence can you name?
(Nhìn vào những bức ảnh. Bạn có thể kể tên những ứng dụng nào của trí tuệ nhân tạo?)
Bài 2
2. Listen and read the text about aritificial intelligence. Choose the correct answers to the questions on page 77.
(Nghe và đọc bài viết về trí tuệ nhân tạo. Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi ở trang 77.)
Artificial intelligence (Al) is an attempt to copy human intelligence and behavior patterns. You can see Al applications in your daily life such as Google Translate, voice recognition, face recognition, personal assistant, or Siri. One of the Al techniques is machine learning. This technique teaches computers not by rules, but by learning from data. Deep learning is a machine learning technique that teaches computers to learn from only one type of data-experience. Two other important components of modern Al are reinforcement learning and neural networks. Reinforcement learning is a machine learning training method based on rewarding desired behaviors, and neural networks is a method of teaching computers to process data in a way similar to how our brains work.
1 What is artificial intelligence?
a It is a type of computer system used for learning.
b It is a type of neural network used for working.
c It is an effort to imitate people's thoughts and behaviors.
2 What is machine learning?
a It is a type of Al.
b It is a type of deep learning.
c It is an example of reinforcement learning.
3 How does machine learning work?
a It works by experience.
b It works by reinforcement learning and neural networks.
c It works by teaching computers to learn by analysing data.
4 What is deep learning?
a It is a machine learning technique.
b. It is a type of experience.
c It is a type of reinforcement learning.
5 What type of data does deep learning use?
a Neural network data
b Experience data
c Numerical data
6 What do we call learning by rewarding behaviour?
a Deep learning
b Machine learning
c Reinforcement learning
VOCABULARY FOCUS
VOCABULARY FOCUS A (TẬP TRUNG TỪ VỰNG) AI artificial intelligence (trí tuệ nhân tạo) deep learning (học kĩ càng) machine learning (học máy) neural networks (mạng lưới thần kinh) reinforcement learning (học tăng cường) |
Bài 3
3. Circle the correct option.
(Khoanh tròn vào phương án đúng.)
1. Humans learn by using their neural networks/ artificial intelligence.
2. Computers can learn by rules or by machine learning/neural networks.
3. Deep learning/Reinforcement learning is a way of teaching that rewards positive behaviors.
4. Artificial intelligence/Reinforcement learning tries to copy how we behave.
5. Scientists have taught computers to analyze patterns by machine learning/deep learning.
Bài 4
4. Listen to a talk about Artificial Intelligence. Number the adjectives used to describe it as you hear.
(Nghe một bài nói chuyện về Trí tuệ nhân tạo. Đánh số các tính từ dùng để mô tả nó khi bạn nghe thấy.)
1. transformative (biến đổi)
2 autonomous (tự trị)
3 innovative (sáng tạo)
4 adaptive (thích ứng)
5 predictive (dự đoán)
6 creative (sáng tạo)
7 efficient (hiệu quả)
Bài 5
5. Use the words in VOCABULARY FOCUS B to say which Al technique or application you like most and why.
(Sử dụng các từ trong TẬP TRUNG TỪ VỰNG B để nói kỹ thuật hoặc ứng dụng Al nào bạn thích nhất và tại sao.)
VOCABULARY FOCUS B Transformative: • Verbs: revolutionize, change, transform • Nouns: technology, innovation, progress Autonomous: • Verbs: operate, function, control • Nouns: system, robot, vehicle, device Innovative: • Verbs: create, invent, develop • Nouns: software, algorithm, tool Adaptive: • Verbs: modify, evolve, learn • Nouns: system, algorithm, model Predictive: • Verbs: forecast, predict, estimate • Nouns: model, algorithm, analysis Creative: • Verbs: generate, create, design, invent • Nouns: software, tool, system, application Efficient: • Verbs: optimize, improve, enhance • Nouns: system, tool, technique |
TẬP TRUNG TỪ VỰNG B Biến đổi: • Động từ: cách mạng hóa, thay đổi, biến đổi • Danh từ: công nghệ, đổi mới, tiến bộ Tự chủ: • Động từ: vận hành, chức năng, điều khiển • Danh từ: hệ thống, robot, phương tiện, thiết bị Đổi mới: • Động từ: sáng tạo, phát minh, phát triển • Danh từ: phần mềm, thuật toán, công cụ Thích ứng: • Động từ: sửa đổi, phát triển, học hỏi • Danh từ: hệ thống, thuật toán, mô hình Dự đoán: • Động từ: dự báo, đoán trước, ước lượng • Danh từ: mô hình, thuật toán, phân tích Sáng tạo: • Động từ: tạo ra, sáng tạo, thiết kế, phát minh • Danh từ: phần mềm, công cụ, hệ thống, ứng dụng Có hiệu quả: • Động từ: tối ưu hóa, cải thiện, nâng cao • Danh từ: hệ thống, công cụ, kỹ thuật |
An Al application I like most is __________ on my phone. It is a transformative technology that changes my life.
An Al technology I like most is ________ efficient tool that can enhance my memory. It is an efficient tool that can enhance my memory.
The application I'm most interested in is ______________.
It can forecast things that happen in the future. It is predictive.
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365