Unit 6: Health
Tiếng Anh 12 Unit 6 6E. World Skills
Tiếng Anh 12 Unit 6 6F. Reading Tiếng Anh 12 Unit 6 6G. Speaking Tiếng Anh 12 Unit 6 6H. Writing Tiếng Anh 12 Unit 6 6I. Culture Tiếng Anh 12 Unit 6 Review Unit 6 Tiếng Anh 12 Unit 6 6D. Grammar Tiếng Anh 12 Unit 6 6C. Listening Tiếng Anh 12 Unit 6 6B. Grammar Tiếng Anh 12 Unit 6 6A. Vocabulary Luyện tập từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 12 Friends Global Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 6 Từ vựngTiếng Anh 12 Unit 6 6E. World Skills
1 SPEAKING Work in pairs. Discuss the questions. 2 Read the text. How could 'lucid dreaming' help students?
Bài 1
1 SPEAKING Work in pairs. Discuss the questions.
(Làm việc theo cặp. Thảo luận các câu hỏi.)
1 What was your last dream or nightmare about?
2 Can our dreams help us in our waking lives?
Bài 2
2 Read the text. How could 'lucid dreaming' help students?
(Đọc văn bản. 'Giấc mơ sáng suốt' có thể giúp học sinh như thế nào?)
The idea that we can control our dreams through a technique called 'lucid dreaming' is usually the stuff of sci-fi films. During lucid dreaming, the sleeper knows they are dreaming and can control what happens - even deciding to have breathtaking experiences like flying. Now, thought-provoking research has received broad-based support from some highly respected scientists, who think it may not be as far-fetched as it sounds.
Lucid dreaming isn't just about mind-blowing experiences. It can be used to improve a variety of skills, from playing the piano to public speaking. It's been shown that people who dream about practising things, like playing the piano, do them better in 'real life' the next day. Well-known athletes also use lucid dreaming to help them deliver record-breaking performances.
You don't need to be highly trained to have lucid dreams, but half-hearted efforts won't work, so try the following steps regularly:
1 Do difficult tasks during the day, such as studying a foreign language; it makes lucid dreaming more likely.
2 Decide what you want to dream about before you sleep.
3 As soon as you wake up and are still bleary-eyed, make notes about dreams while they are fresh in your memory.
Bài 4
4 Underline the compound adjectives in sentences (1-6) and match them with definitions (a-f). Then answer the questions.
(Gạch dưới các tính từ ghép trong câu (1-6) và nối chúng với định nghĩa (a-f). Sau đó trả lời các câu hỏi.)
1 Would you describe yourself as single-minded?
2 Do you ever buy second-hand goods?
3 When did you last watch a light-hearted film?
4 Which school subjects do you find most straightforward?
5 Do you think it's better to be good-looking or talented?
6 Were you a high-spirited child?
a attractive
b easy
c not new
d determined
e energetic
f not serious
Dictionary Strategy
Dictionary Strategy
Compounds adjectives made up of an adjective + noun + -ed or a noun + -ing form usually have their own dictionary entries. However, compound adjectives made up of an adverb + past participle do not have their own entries, as the meaning is similar to the meaning of the headword.
Tạm dịch
Chiến lược từ điển
Tính từ ghép được tạo thành từ tính từ + danh từ + -ed hoặc danh từ + -ing thường có mục từ điển riêng. Tuy nhiên, tính từ ghép được tạo thành từ trạng từ + quá khứ phân từ không có mục riêng vì nghĩa tương tự như nghĩa của từ đầu.
Bài 5
5 DICTIONARY WORK Read the Dictionary Strategy. Which of the compound adjectives below are likely to have their own entry? Check your answers in a dictionary.
(Đọc Chiến lược từ điển. Những tính từ ghép nào dưới đây có khả năng có mục riêng? Kiểm tra câu trả lời của bạn trong từ điển.)
densely populated |
English-speaking |
light-hearted |
much-needed |
old-fashioned |
record-breaking |
Bài 6
6 Complete the compound adjectives with the words below. Use a dictionary to help you.
(Hoàn thành các tính từ ghép với các từ dưới đây. Hãy sử dụng từ điển để giúp bạn.)
minded |
populated |
reaching |
saving |
watering |
1 Sarah often forgets things because she's absent-___________.
2 The microwave is one of the best time- -___________ devices ever invented.
3 The cakes at the baker's were so mouth--___________ that I wanted to eat them all!
4 That decision could have far--___________ consequences for us.
5 Singapore is one of the most densely -___________ places in the world.
PRONUNCIATION
PRONUNCIATION Diphthongs
A diphthong is a combination of two vowel sounds and its first part is pronounced much longer and more strongly than the second one. There are 8 diphthongs in English.
near /ɪə/ |
where /ea/ |
tour /ʊə/ |
may /eɪ/ |
like /aɪ/ |
boy /ɔɪ/ |
know /əʊ/ |
our /aʊ/ |
Read the text in exercise 2 again and find as many words containing diphthongs as you can.
(Nguyên âm đôi là sự kết hợp của hai nguyên âm và phần đầu tiên của nó được phát âm dài hơn và mạnh hơn nhiều so với âm thứ hai. Có 8 nguyên âm đôi trong tiếng Anh.
near /ɪə/ |
where /ea/ |
tour /ʊə/ |
may /eɪ/ |
like /aɪ/ |
boy /ɔɪ/ |
know /əʊ/ |
our /aʊ/ |
Đọc lại văn bản trong bài tập 2 và tìm càng nhiều từ có chứa nguyên âm đôi càng tốt.)
Bài 7
7 SPEAKING Work in pairs. Discuss the questions in exercise 4. Give reasons and examples.
(Làm việc theo cặp. Thảo luận các câu hỏi ở bài tập 4. Đưa ra lý do và ví dụ.)
Mẹo tìm đáp án nhanh
Search Google: "từ khóa + baitap365" Ví dụ: "Bài 5 trang 13 SGK Vật lí 12 baitap365